HSK 2 · Bài 2 · Gặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 懂dǒngv

    hiểu

    “老师说的我都懂了。”

    Lǎoshī shuō de wǒ dōu dǒng le.

    Những gì thầy nói tôi đều hiểu rồi.

  • 意思yìsin

    nghĩa, ý nghĩa

    “"加班"是什么意思?”

    "Jiābān" shì shénme yìsi?

    "加班" nghĩa là gì?

  • 词cín

    từ, từ ngữ

    “今天我学了五个新词。”

    Jīntiān wǒ xué le wǔ gè xīn cí.

    Hôm nay tôi học được năm từ mới.

  • 告诉gàosuv

    nói cho biết, cho biết

    “请告诉我你的手机号。”

    Qǐng gàosu wǒ nǐ de shǒujī hào.

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.

  • 本子běnzin

    quyển vở, sổ ghi chép

    “新词我都写在本子上。”

    Xīn cí wǒ dōu xiě zài běnzi shàng.

    Từ mới tôi đều ghi vào sổ.

  • 笔bǐn

    bút

    “桌子上的笔是谁的?”

    Zhuōzi shàng de bǐ shì shuí de?

    Cây bút trên bàn là của ai?

  • 记得jìdev

    nhớ, còn nhớ

    “你还记得这个词吗?”

    Nǐ hái jìde zhège cí ma?

    Bạn còn nhớ từ này không?

  • 忘wàngv

    quên

    “对不起,我忘了你的手机号。”

    Duìbuqǐ, wǒ wàng le nǐ de shǒujī hào.

    Xin lỗi, tôi quên số điện thoại của bạn rồi.

  • 错cuòadj

    sai

    “这个字你写错了。”

    Zhège zì nǐ xiě cuò le.

    Chữ này bạn viết sai rồi.

  • 教jiāov

    dạy

    “刘强教我写汉字。”

    Liú Qiáng jiāo wǒ xiě hànzì.

    Lưu Cường dạy tôi viết chữ Hán.