HSK 1 · Bài 25 · Ở Hiệu Sách - Hỏi Và Giới Thiệu Đồ Vật Với 这是 / 那是

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 书店shūdiànn

    hiệu sách

    “我家前边有一个书店。”

    Wǒ jiā qiánbian yǒu yī gè shūdiàn.

    Phía trước nhà tôi có một hiệu sách.

  • 书shūn

    sách

    “我想买一本书。”

    Wǒ xiǎng mǎi yī běn shū.

    Tôi muốn mua một quyển sách.

  • 本běnm

    quyển, cuốn (lượng từ cho sách, vở)

    “我买了两本书。”

    Wǒ mǎi le liǎng běn shū.

    Tôi đã mua hai quyển sách.

  • 中文Zhōngwénn

    tiếng Trung, chữ Trung

    “他会写中文。”

    Tā huì xiě Zhōngwén.

    Anh ấy biết viết tiếng Trung.

  • 字zìn

    chữ

    “这个字你认识吗?”

    Zhège zì nǐ rènshi ma?

    Chữ này bạn có biết không?

  • 读书dúshūv

    đọc sách; đi học

    “我喜欢在家读书。”

    Wǒ xǐhuan zài jiā dúshū.

    Tôi thích đọc sách ở nhà.

  • 知道zhīdàov

    biết (một thông tin)

    “我不知道他叫什么名字。”

    Wǒ bù zhīdào tā jiào shénme míngzi.

    Tôi không biết anh ấy tên là gì.

  • 问wènv

    hỏi

    “我想问老师一个问题。”

    Wǒ xiǎng wèn lǎoshī yī gè wèntí.

    Tôi muốn hỏi thầy giáo một câu.

  • 那里nàlǐpron

    chỗ đó, ở đó

    “那里有很多书。”

    Nàli yǒu hěn duō shū.

    Ở đó có rất nhiều sách.

  • 请问qǐngwènv

    xin hỏi

    “请问,书店在哪儿?”

    Qǐngwèn, shūdiàn zài nǎr?

    Xin hỏi, hiệu sách ở đâu?