HSK 1 · Bài 19 · Buổi Chiều Bận Rộn Nghe Điện Thoại - Nói Việc Đang Làm Với 在…呢
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
1
Từ vựng & Ngữ pháp
- 喂wèiint
alô (khi nghe hoặc gọi điện thoại)
“喂,是王老师吗?”
Wèi, shì Wáng lǎoshī ma?
Alô, có phải thầy Vương không ạ?
- 正在zhèngzàiadv
đang (làm gì)
“妈妈正在做饭。”
Māma zhèngzài zuòfàn.
Mẹ đang nấu cơm.
- 忙mángadj
bận
“这个星期我很忙。”
Zhège xīngqī wǒ hěn máng.
Tuần này tôi rất bận.
- 做zuòv
làm
“你下午做什么?”
Nǐ xiàwǔ zuò shénme?
Buổi chiều bạn làm gì?
- 事shìn
việc, chuyện
“我有一件事想问你。”
Wǒ yǒu yī jiàn shì xiǎng wèn nǐ.
Tôi có một việc muốn hỏi bạn.
- 没事méishìv
không có việc gì, rảnh; không sao
“没事,你说吧。”
Méi shì, nǐ shuō ba.
Không sao, bạn cứ nói đi.
- 现在xiànzàin
bây giờ, hiện tại
“现在几点?”
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
- 说话shuōhuàv
nói chuyện
“他们在说话呢。”
Tāmen zài shuōhuà ne.
Họ đang nói chuyện.
- 下午xiàwǔn
buổi chiều
“下午三点我有事。”
Xiàwǔ sān diǎn wǒ yǒushì.
Ba giờ chiều tôi có việc.