HSK 1 · Bài 6 · Xin Nghỉ Ốm - Nói "Không" Với Phó Từ Phủ Định 不

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 不bùadv

    không (phủ định)

    “我今天不上班。”

    Wǒ jīntiān bú shàngbān.

    Hôm nay tôi không đi làm.

  • 生病shēngbìngv

    bị ốm, bị bệnh

    “他生病了。”

    Tā shēngbìng le.

    Anh ấy bị ốm rồi.

  • 医生yīshēngn

    bác sĩ

    “我妈妈是医生。”

    Wǒ māma shì yīshēng.

    Mẹ tôi là bác sĩ.

  • 医院yīyuànn

    bệnh viện

    “医院在哪儿?”

    Yīyuàn zài nǎr?

    Bệnh viện ở đâu?

  • 看病kànbìngv

    đi khám bệnh

    “我下午去医院看病。”

    Wǒ xiàwǔ qù yīyuàn kànbìng.

    Chiều nay tôi đi bệnh viện khám bệnh.

  • 休息xiūxiv

    nghỉ ngơi

    “你在家好好休息。”

    Nǐ zàijiā hǎohǎo xiūxi.

    Bạn ở nhà nghỉ ngơi cho khỏe nhé.

  • 今天jīntiānn

    hôm nay

    “今天你来公司吗?”

    Jīntiān nǐ lái gōngsī ma?

    Hôm nay bạn có đến công ty không?

  • 明天míngtiānn

    ngày mai

    “明天见!”

    Míngtiān jiàn!

    Mai gặp lại nhé!

  • 上班shàngbānv

    đi làm, vào ca làm việc

    “我九点上班。”

    Wǒ jiǔ diǎn shàngbān.

    Tôi vào làm lúc chín giờ.

  • 来láiv

    đến, tới

    “你明天来公司吗?”

    Nǐ míngtiān lái gōngsī ma?

    Ngày mai bạn có đến công ty không?