Xin Nghỉ Ốm - Nói "Không" Với Phó Từ Phủ Định 不
Học cách gọi điện báo mình bị ốm, nói hôm nay không đi làm, đi bệnh viện khám bệnh và nghỉ ngơi. Ví dụ: "我今天不来上班。"
- Báo cho cấp trên mình bị ốm (生病) và hôm nay không đi làm (不上班).
- Nói về việc đi bệnh viện khám bệnh, gặp bác sĩ và nghỉ ngơi.
- Dùng 不 trước động từ, tính từ để phủ định ở hiện tại và tương lai; phân biệt với 没.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 不bùadv
không (phủ định)
“我今天不上班。”
Wǒ jīntiān bú shàngbān.
Hôm nay tôi không đi làm.
- 生病shēngbìngv
bị ốm, bị bệnh
“他生病了。”
Tā shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
- 医生yīshēngn
bác sĩ
“我妈妈是医生。”
Wǒ māma shì yīshēng.
Mẹ tôi là bác sĩ.
- 医院yīyuànn
bệnh viện
“医院在哪儿?”
Yīyuàn zài nǎr?
Bệnh viện ở đâu?
- 看病kànbìngv
đi khám bệnh
“我下午去医院看病。”
Wǒ xiàwǔ qù yīyuàn kànbìng.
Chiều nay tôi đi bệnh viện khám bệnh.
- 休息xiūxiv
nghỉ ngơi
“你在家好好休息。”
Nǐ zàijiā hǎohǎo xiūxi.
Bạn ở nhà nghỉ ngơi cho khỏe nhé.
- 今天jīntiānn
hôm nay
“今天你来公司吗?”
Jīntiān nǐ lái gōngsī ma?
Hôm nay bạn có đến công ty không?
- 明天míngtiānn
ngày mai
“明天见!”
Míngtiān jiàn!
Mai gặp lại nhé!
- 上班shàngbānv
đi làm, vào ca làm việc
“我九点上班。”
Wǒ jiǔ diǎn shàngbān.
Tôi vào làm lúc chín giờ.
- 来láiv
đến, tới
“你明天来公司吗?”
Nǐ míngtiān lái gōngsī ma?
Ngày mai bạn có đến công ty không?
Luyện nghe
Bài 1/2我今天不来上班
Tám giờ sáng, La Văn bị ốm nên gọi điện cho trưởng nhóm Đường Lệ ở văn phòng Thượng Hải.
唐丽 (trưởng nhóm) · 罗文 (nhân viên)
1. 罗文今天上班吗?
Hôm nay La Văn có đi làm không?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
