HSK 1 · Bài 4 · Ảnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 的depart
của (trợ từ nối định ngữ với danh từ)
“这是我的电脑。”
Zhè shì wǒ de diànnǎo.
Đây là máy tính của tôi.
- 家人jiārénn
người nhà, gia đình
“我的家人都在北京。”
Wǒ de jiārén dōu zài Běijīng.
Gia đình tôi đều ở Bắc Kinh.
- 爸爸bàban
bố, ba
“我爸爸在上海工作。”
Wǒ bàba zài Shànghǎi gōngzuò.
Bố tôi làm việc ở Thượng Hải.
- 妈妈māman
mẹ
“这是我妈妈。”
Zhè shì wǒ māma.
Đây là mẹ tôi.
- 哥哥gēgen
anh trai (anh ruột)
“他是我哥哥。”
Tā shì wǒ gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.
- 妹妹mèimein
em gái
“我妹妹喜欢喝牛奶。”
Wǒ mèimei xǐhuan hē niúnǎi.
Em gái tôi thích uống sữa.
- 弟弟dìdin
em trai (em ruột)
“我弟弟是学生。”
Wǒ dìdi shì xuésheng.
Em trai tôi là học sinh.
- 这zhèpron
này, đây
“这是谁的杯子?”
Zhè shì shuí de bēizi?
Đây là cốc của ai?
- 那nàpron
kia, đó
“那是我的家人。”
Nà shì wǒ de jiārén.
Kia là gia đình tôi.
- 谁shéi/shuípron
ai
“她是谁?”
Tā shì shuí?
Cô ấy là ai?