HSK 1 · Beginner Bài 4 · Family photo on the desk

Ảnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的

Học cách giới thiệu bố mẹ, anh chị em trong ảnh gia đình và nói "của ai" bằng trợ từ 的. Ví dụ: "这是我的家人。"

  • Gọi tên các thành viên trong gia đình: 爸爸, 妈妈, 哥哥, 弟弟, 妹妹.
  • Dùng 这, 那 và 谁 để hỏi và chỉ người trong ảnh.
  • Dùng 的 để nói quan hệ sở hữu: 我的家人, 你的妹妹, 谁的杯子.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 的depart

    của (trợ từ nối định ngữ với danh từ)

    “这是我的电脑。”

    Zhè shì wǒ de diànnǎo.

    Đây là máy tính của tôi.

  • 家人jiārénn

    người nhà, gia đình

    “我的家人都在北京。”

    Wǒ de jiārén dōu zài Běijīng.

    Gia đình tôi đều ở Bắc Kinh.

  • 爸爸bàban

    bố, ba

    “我爸爸在上海工作。”

    Wǒ bàba zài Shànghǎi gōngzuò.

    Bố tôi làm việc ở Thượng Hải.

  • 妈妈māman

    mẹ

    “这是我妈妈。”

    Zhè shì wǒ māma.

    Đây là mẹ tôi.

  • 哥哥gēgen

    anh trai (anh ruột)

    “他是我哥哥。”

    Tā shì wǒ gēge.

    Anh ấy là anh trai tôi.

  • 妹妹mèimein

    em gái

    “我妹妹喜欢喝牛奶。”

    Wǒ mèimei xǐhuan hē niúnǎi.

    Em gái tôi thích uống sữa.

  • 弟弟dìdin

    em trai (em ruột)

    “我弟弟是学生。”

    Wǒ dìdi shì xuésheng.

    Em trai tôi là học sinh.

  • 这zhèpron

    này, đây

    “这是谁的杯子?”

    Zhè shì shuí de bēizi?

    Đây là cốc của ai?

  • 那nàpron

    kia, đó

    “那是我的家人。”

    Nà shì wǒ de jiārén.

    Kia là gia đình tôi.

  • 谁shéi/shuípron

    ai

    “她是谁?”

    Tā shì shuí?

    Cô ấy là ai?

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

这是你的家人吗?

Giờ nghỉ trưa ở văn phòng Thượng Hải. Dương Phương thấy một tấm ảnh trên bàn làm việc của Trương Vĩ.

杨芳 (đồng nghiệp cùng phòng) · 张伟 (nhân viên văn phòng)

1. 那是张伟的谁?

Người kia là ai của Trương Vĩ?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Ăn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo