学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Ẩm thực3 phút · 586 chữ10 từ thư viện

品尝传统:一瓶国产黄豆酱的故事

Nếm vị truyền thống: Câu chuyện về một hũ tương đậu nành nội địa

Đọc bài blog ẩm thực về một xưởng tương nhỏ làm theo cách truyền thống để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

品尝传统:一瓶国产黄豆酱的故事

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我cānjiā参加le了péngyou朋友zài在shān山dōng东lǎojiā老家jǔbàn举办de的hūnlǐ婚礼yànhuì宴会 。xí席shàng上yǒu有yīdào一道hěn很pǔtōng普通de的jiàng酱bào爆jī鸡dīng丁 ,què却ràng让suǒyǒu所有kèrén客人dōu都zànbùjuékǒu赞不绝口 。 … chúshī厨师xiào笑zhe着gàosù告诉wǒ我 ,mìmì秘密bú不zài在zuòfǎ做法 ,ér而zài在nà那yì一sháo勺guóchǎn国产huáng黄dòu豆jiàng酱 ,tā它láizì来自zhèn镇shàng上yì一jiā家xiǎo小xiǎo小de的jiàng酱chǎng厂 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

10 từ của bài
  • 宴会yànhuìtiệc, yến tiệc, bữa tiệc
  • 酱jiàngtương, sốt, mứt đặc
  • 国产guóchǎnsản xuất trong nước, nội địa, hàng nội
  • 创建chuàngjiàntạo lập, kiến tạo, xây dựng
  • 原材料yuáncáiliàonguyên vật liệu, nguyên liệu thô
  • 漫长mànchángdài dằng dặc, lê thê, đằng đẵng
  • 适宜shìyíthích hợp, phù hợp
  • 工夫gōngfuthời gian, công sức, thời gian rảnh
  • 评论pínglùnbình luận, nhận xét, phê bình
  • 赶忙gǎnmángvội vàng, nhanh chóng, hối hả