学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Sở thích & giải trí3 phút · 513 chữ10 từ thư viện

时尚马拉松:从赛事到收藏的动态之美

Marathon Thời Trang: Vẻ Đẹp Động Từ Các Sự Kiện Đến Bộ Sưu Tập

Đọc bài viết về chủ đề marathon thời trang để luyện kỹ năng đọc hiểu.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ & các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

时尚马拉松:从赛事到收藏的动态之美

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

xiànzài现在 ,mǎ马lā拉sōng松bùjǐn不仅shì是yí一xiàng项tǐyù体育sài赛shì事 ,hái还chéng成wèile为了shíshàng时尚jiè界de的xīn新chǒng宠 。měi每nián年dōu都yǒu有chéngqiānshàngwàn成千上万de的rén人cānyù参与 ,bùjǐn不仅wèile为了jiànkāng健康 ,hái还wèile为了zhǎnshì展示gèrén个人de的chuānzhuó穿着kuǎnshì款式 。

zài在mǎ马lā拉sōng松xiànchǎng现场 ,nǐ你huì会kàndào看到gèzhǒng各种gè各yàng样de的fúzhuāng服装 ,cóng从zhuānyè专业de的yùndòng运动zhuāng装dào到gèxìng个性shízú十足de的shíshàng时尚dān单pǐn品 。zhèxiē这些fúzhuāng服装bùjǐn不仅zhǎnxiàn展现le了cānyù参与zhě者de的gèxìng个性 ,hái还jīfā激发liǎo了guānzhòng观众duì对yùndòng运动shíshàng时尚de的xìngqù兴趣 。rén人shān山rén人hǎi海de的guānzhòng观众zhōng中 ,bù不fá乏yǒu有duì对shíshàng时尚mǐngǎn敏感de的mǎi买jiā家 ,tāmen他们huì会jiāng将xīn心yí仪de的fúzhuāng服装shōucáng收藏qǐlai起来 。

chúle除了fúzhuāng服装 ,mǎ马lā拉sōng松hái还dàidòng带动le了qítā其他xiāngguān相关chǎnyè产业de的fāzhǎn发展 。lìrú例如 ,sài赛dào道liǎng两páng旁wèi为cānsài参赛zhě者tígōng提供yǐnyòngshuǐ饮用水hé和néngliàng能量bǔjǐ补给de的tān摊wèi位 ,yǐjí以及zhōngdiǎn终点fùjìn附近chūshòu出售jiǔshuǐ酒水yǐnliào饮料de的xiǎo小diàn店 ,yě也chéng成wèile为了sài赛shì事de的yībùfen一部分 。zhèxiē这些tān摊wèi位bùjǐn不仅tígōng提供shíyòng实用de的wùpǐn物品 ,hái还zēngjiā增加le了sài赛shì事de的dòngtài动态gǎn感 。

yīxiē一些pǐnpái品牌hái还tèbié特别tuīchū推出xiànliàng限量bǎn版de的mǎ马lā拉sōng松zhǔtí主题shāngpǐn商品 ,rú如jìniàn纪念shān衫 、jiǎngpái奖牌děng等 。zhèxiē这些shāngpǐn商品yīn因qí其dútè独特de的shèjì设计kuǎnshì款式 ,chéngwéi成为le了hěn很duō多pǎobù跑步àihào爱好zhě者de的shōucáng收藏pǐn品 。zhè这zhǒng种qūshì趋势ràng让mǎ马lā拉sōng松bùzài不再jǐnjǐn仅仅shì是yí一xiàng项yùndòng运动 ,hái还chéngwéi成为le了wénhuà文化hé和shíshàng时尚de的xiàngzhēng象征 。

cānyù参与mǎ马lā拉sōng松háiyǒu还有yí一gè个yìxiǎngbùdào意想不到de的yìchu益处 ,jiùshì就是nénggòu能够jié结jiāo交dào到zhì志tóng同dào道hé合de的péngyou朋友 。zài在sài赛shì事zhōng中 ,rénmen人们hùxiāng互相gǔlì鼓励 ,fēnxiǎng分享jīngyàn经验 ,zhè这zhǒng种tuánjié团结de的fēnwéi氛围ràng让měi每gèrén个人dōu都gǎn感shòudào受到jítǐ集体de的lìliang力量 。

dāngrán当然 ,mǎ马lā拉sōng松yě也wèi为chéngshì城市de的míngshèng名胜zēngjiā增加le了xīn新de的huólì活力 。hěn很duō多chéng城shì市huì会xuǎnzé选择zài在lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的jǐngdiǎn景点jǔbàn举办mǎ马lā拉sōng松 ,zhèyàng这样bùjǐn不仅néng能zhǎnshì展示chéngshì城市de的wénhuà文化dǐyùn底蕴 ,hái还néng能xīyǐn吸引gèng更duō多yóukè游客qiánlái前来guānguāng观光 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲的是什么?

  2. 2.人们参加马拉松除了健康外,还为了什么?

  3. 3.赛道两旁的摊位为参赛者提供什么?

  4. 4.一些品牌推出的马拉松主题商品有什么特点?

  5. 5.马拉松为城市带来了什么额外的好处?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.马拉松比赛那天,起点附近,到处都是来加油的人。
  2. 2.他参观了很多,对历史文化有了更深的了解。
  3. 3.这家商店的服装非常多样,适合不同风格的人。
  4. 4.这座城市每年都会举办很多体育,比如马拉松和足球赛。
  5. 5.她的创意设计了很多年轻人的灵感。
  6. 6.他喜欢各种古董,家里摆满了珍贵的老物件。
  7. 7.婚礼上的和饭菜都很丰盛,客人们吃得非常满意。
  8. 8.运动不仅对身体有好处,还有很多,比如减压和社交。
  9. 9.她总是穿得很,常常是街上最引人注意的人。
  10. 10.比赛期间,大家可以在网上随时了解比赛的最新。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你参加过哪些让你印象深刻的赛事或活动?

Bạn đã từng tham gia những sự kiện hoặc hoạt động nào khiến bạn ấn tượng sâu sắc?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 赛事sàishìgiải đấu, sự kiện thi đấu, cuộc thi
  • 时尚shíshàngthời trang, mốt, xu hướng
  • 款式kuǎnshìkiểu dáng, mẫu mã
  • 激发jīfākhơi dậy, kích thích, phát huy
  • 人山人海rénshānrénhǎibiển người, đông nghịt, chật ních
  • 收藏shōucángsưu tầm, bộ sưu tập
  • 酒水jiǔshuǐđồ uống, rượu nước
  • 动态dòngtàiđộng thái, xu hướng, trạng thái động
  • 益处yìchulợi ích, ích lợi
  • 名胜míngshèngdanh thắng, thắng cảnh, nơi nổi tiếng
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章主要讲的是什么?

Bài viết này chủ yếu nói về điều gì?

A马拉松如何成为一项时尚和文化的象征
B马拉松的历史起源和发展过程
C马拉松对运动员身体健康的具体影响