学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công việc2 phút · 361 chữ10 từ thư viện

公司的新计划

Kế hoạch mới của công ty

Đọc bài viết về kế hoạch mới của công ty để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

公司的新计划

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

qùnián去年 ,wǒmen我们gōngsī公司juédìng决定zhìdìng制订yí一gè个xīn新de的fāzhǎn发展jìhuà计划 。zhège这个jìhuà计划de的mùbiāo目标shì是tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率 ,jiǎnshǎo减少làngfèi浪费 。 … dànshì但是 ,yóuyú由于yīxiē一些xiànzhì限制 ,wǒmen我们xūyào需要gèng更duō多de的shíjiān时间lái来zhǔnbèi准备 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

HSK 6

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

HSK 3

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

HSK 5

如何在新领域快速上手

Làm thế nào để nhanh chóng làm quen với lĩnh vực mới

10 từ của bài
  • 制订zhìdìngxây dựng, lập ra, soạn thảo
  • 一次性yícìxìngdùng một lần, một lần duy nhất
  • 限制xiànzhìhạn chế, giới hạn, sự hạn chế
  • 组织zǔzhītổ chức, cơ cấu, mô
  • 代表dàibiǎođại biểu, đại diện, đại diện cho
  • 人才réncáinhân tài, người tài, tài năng
  • 重大zhòngdàtrọng đại, quan trọng, to lớn
  • 成本chéngběnchi phí, giá thành
  • 稳定wěndìngổn định, vững vàng, bình ổn
  • 及jívà, đến, kịp