学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình3 phút · 500 chữ10 từ thư viện

爷爷的旧相册

Cuốn album ảnh cũ của ông nội

Đọc bài blog về những câu chuyện trong cuốn album ảnh cũ của ông nội để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

爷爷的旧相册

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我huí回lǎojiā老家kàn看yéye爷爷 。chī吃wán完fàn饭 ,tā他cóng从guìzi柜子lǐ里náchū拿出yì一běn本jiù旧xiàngcè相册 ,shuō说yào要gěi给wǒ我jiǎng讲jiǎng讲guòqù过去de的shì事 。 … wǒ我fān翻kāi开dìyī第一yè页 ,kàndào看到yì一zhāng张hēibái黑白zhàopiàn照片 ,zhàopiàn照片shàng上de的niánqīng年轻rén人chuānzhuó穿着yīshēn一身xīzhuāng西装 ,zhàn站dé得bǐ笔zhí直 。wǒ我zěnme怎么yě也méixiǎngdào没想到 ,zhège这个shuài帅qì气de的xiǎohuǒzi小伙子jiùshì就是niánqīng年轻shí时de的yéye爷爷 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 1

妹妹在哪儿?

Em gái ở đâu?

HSK 1

我的朋友小月

Bạn tôi Tiểu Nguyệt

HSK 6

一家人的冬季购物记

Chuyến mua sắm mùa đông của một gia đình

HSK 6

和奶奶的夏日交谈

Những cuộc trò chuyện mùa hè với bà

10 từ của bài
  • 相册xiàngcèalbum ảnh
  • 西装xīzhuāngbộ vest, âu phục
  • 念niànđọc, học, nhớ nhung
  • 眼泪yǎnlèinước mắt
  • 脸色liǎnsèsắc mặt, nét mặt, nước da
  • 失恋shīliànthất tình, chia tay người yêu
  • 个性gèxìngcá tính, tính cách, đặc điểm riêng
  • 增强zēngqiángtăng cường, củng cố, làm mạnh thêm
  • 如rúnhư, giống như, ví dụ
  • 类似lèisìtương tự, giống nhau, na ná