学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công nghệ2 phút · 382 chữ10 từ thư viện

科技如何改变我们的生活

Công nghệ thay đổi cuộc sống của chúng ta như thế nào

Đọc bài viết về công nghệ để luyện kỹ năng đọc tiếng Trung.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

科技如何改变我们的生活

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jìnniánlái近年来 ,kējì科技de的kuàisù快速fāzhǎn发展ràng让wǒmen我们de的shēnghuó生活fāshēng发生le了míngxiǎn明显de的biànhuà变化 。cóng从zhìnéng智能shǒujī手机dào到réngōngzhìnéng人工智能 ,zhèxiē这些chuàngxīn创新chǎnpǐn产品bùjǐn不仅tígāo提高le了gōngzuò工作xiàolǜ效率 ,hái还ràng让wǒmen我们de的rìcháng日常shēnghuó生活biànde变得gèngjiā更加biànlì便利 。

zài在zhìzuò制作gèzhǒng各种gèrén个人shèbèi设备shí时 ,chǎngshāng厂商tèbié特别zhùzhòng注重chǎnpǐn产品de的kěkào可靠xìng性 。lìrú例如 ,yì一tái台hǎo好de的zhìnéng智能shǒujī手机xūyào需要néng能yìngduì应对gèzhǒng各种fùzá复杂de的shǐyòng使用qíngkuàng情况 ,fǒuzé否则yònghù用户kěnéng可能huì会gǎndào感到shīwàng失望 。

suīrán虽然kējì科技dàilái带来le了hěn很duō多hǎochǔ好处 ,dàn但yě也yǒuyīxiē有一些wèntí问题xūyào需要wǒmen我们guānzhù关注 。bǐrú比如 ,rénmen人们duìshǒu对手jī机de的yīlài依赖chéngdù程度yuèláiyuè越来越gāo高 ,wǎngshàng网上mǎi买dōngxī东西tài太fāngbiàn方便le了 ,shēnghuó生活de的huāfèi花费yě也kěnéng可能gēn跟zhe着zēngjiā增加 。

bùguò不过 ,kējì科技yě也bāngzhù帮助wǒmen我们jiéshěng节省liǎo了hěn很duō多shíjiān时间hé和jīnglì精力 。bǐrú比如 ,xiànzài现在wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过wǎngluò网络gòuwù购物 ,bìmiǎn避免páiduì排队hé和jiāotōng交通dǔsè堵塞 ,zhè这dàdà大大tígāo提高le了shēnghuó生活de的biànlì便利xìng性 。

zǒngtǐ总体lái来shuō说 ,kējì科技ràng让wǒmen我们de的shēnghuó生活gèngjiā更加fēngfùduōcǎi丰富多彩 ,dàn但wǒmen我们yě也xūyào需要xuéhuì学会hélǐ合理shǐyòng使用tā它 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲的是什么?

  2. 2.根据文章,科技在哪些方面对我们的影响特别深远?

  3. 3.消费者在选择产品时通常会优先考虑什么?

  4. 4.文章提到,科技也可能带来什么问题?

  5. 5.智能家居设备给我们的生活带来了什么便利?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.为了成本,很多人选择使用公共交通工具。
  2. 2.这家公司一直坚持,推出的新产品很受市场欢迎。
  3. 3.他最近购买了一台新电脑,因为旧电脑已经无法复杂的工作任务。
  4. 4.这个软件非常,几乎没有出现过错误。
  5. 5.他对手机的依赖越来越高。
  6. 6.,人们越来越依赖科技产品。
  7. 7.用了新软件以后,大家的工作速度变快了,效果很。
  8. 8.现在用手机就能一段漂亮的视频。
  9. 9.手机里保存了很多信息,要注意安全。
  10. 10.我们每天大量时间看手机。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你认为科技在未来会给我们的生活带来哪些新的变化?

Bạn nghĩ công nghệ trong tương lai sẽ mang đến những thay đổi mới nào cho cuộc sống của chúng ta?

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

隔壁房间里的外科医生

Bác sĩ phẫu thuật ở phòng bên cạnh

HSK 6

智能助手走进遥远的山村

Trợ lý thông minh đến với ngôi làng miền núi xa xôi

HSK 5

被手机难住的老人

Những người cao tuổi bị điện thoại làm khó

HSK 4

软件帮我写作文?

Phần mềm viết bài luận giúp tôi?

10 từ của bài
  • 近年来jìnniánláinhững năm gần đây
  • 明显míngxiǎnrõ ràng, hiển nhiên, rõ rệt
  • 创新chuàngxīnđổi mới, sáng tạo, cách tân
  • 制作zhìzuòlàm ra, chế tác, sản xuất
  • 个人gèréncá nhân, bản thân, người
  • 可靠kěkàođáng tin cậy, chắc chắn, an toàn
  • 应对yìngduìứng phó, đối phó, xử lý
  • 花费huāfèichi phí, tiêu tốn, chi tiêu
  • 程度chéngdùmức độ, trình độ
  • 节省jiéshěngtiết kiệm, dè sẻn
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章主要讲的是什么?

Bài viết này chủ yếu nói về điều gì?

A科技如何改变了我们的生活
B如何选择好的智能手机
C网络购物的优缺点