学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công việc2 phút · 408 chữ10 từ thư viện

公司如何应对涨价压力

Cách các công ty đối phó với áp lực tăng giá

Đọc bài báo về cách doanh nghiệp xử lý tình hình tăng giá để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ· Adjectives

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

公司如何应对涨价压力

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

qùnián去年 ,hěn很duō多hángyè行业dōu都miànlín面临zhe着yuáncáiliào原材料chéngběn成本shàngshēng上升de的wèntí问题 ,bùshǎo不少qǐyè企业bùdébù不得不kǎolǜ考虑zhǎngjià涨价 。dànshì但是 ,zhǎngjià涨价kěnéng可能huì会yǐngxiǎng影响kèhù客户de的mǎnyì满意dù度 ,shènzhì甚至ràng让yīxiē一些lǎo老kèhù客户liúshī流失 。yīncǐ因此 ,qǐyè企业xūyào需要zhǎodào找到pínghéng平衡diǎn点 ,jì既yào要bǎozhèng保证pǐnzhì品质 ,yòu又yào要ràng让jiàgé价格hélǐ合理 。

mǒu某fúzhuāng服装gōngsī公司de的fùzérén负责人wáng王nǚshì女士biǎoshì表示 ,tā她de的gōngsī公司cǎiqǔ采取le了dútè独特de的cèlu:è策略lái来yìngduì应对zhè这yì一tiǎozhàn挑战 。tāmen他们méiyǒu没有zhíjiē直接zhǎngjià涨价 ,érshì而是tōngguò通过yōuhuà优化shēngchǎn生产liúchéng流程lái来jiàngdī降低chéngběn成本 ,yīfu衣服de的fēnggé风格hé和pǐnzhì品质dōu都méiyǒu没有biàn变 。zhè这zhǒng种zuòfǎ做法dédào得到le了kèhù客户de的yīzhì一致hǎopíng好评 。

lìng另yì一jiā家dàxíng大型zhìzào制造qǐyè企业zé则xuǎnzé选择le了lìng另yì一zhǒng种fāngshì方式 。tāmen他们yǔ与gōngyìng供应shāng商jìnxíng进行le了duōcì多次tánpàn谈判 ,zuìzhōng最终dáchéng达成liǎo了xīn新de的hézuò合作xiéyì协议 ,quèbǎo确保yuáncáiliào原材料de的wěndìng稳定gōngyìng供应 。zhè这bùjǐn不仅jiàngdī降低le了chéngběn成本 ,hái还tígāo提高le了chǎnpǐn产品de的pǐnzhì品质 。

bùguò不过 ,bìng并bú不shì是suǒyǒu所有qǐyè企业dōu都néng能qīngsōng轻松yìngduì应对zhǎngjià涨价yālì压力 。yǒuxiē有些xiǎoxíng小型qǐyè企业yóuyú由于quēfá缺乏zúgòu足够de的zījīn资金hé和zīyuán资源 ,zhǐnéng只能bèipò被迫jiēshòu接受zhǎngjià涨价dàilái带来de的sǔnshī损失 ,yǒude有的shènzhì甚至bùdébù不得不jiàngdī降低zhígōng职工de的gōngzī工资 。tāmen他们jīngcháng经常shōudào收到kèhù客户de的bàoyuàn抱怨 。

zhuānjiā专家jiànyì建议 ,qǐyè企业zài在miànduì面对zhǎngjià涨价shí时 ,yīnggāi应该gēnjù根据zìshēn自身de的lèixíng类型hé和shílì实力lái来zhìdìng制定xiāngyìng相应de的cèlu:è策略 。línghuó灵活yìngduì应对cái才shì是guānjiàn关键 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.去年很多行业面临的主要问题是什么?

  2. 2.某服装公司是如何应对成本上升的?

  3. 3.大型制造企业如何解决原材料供应问题?

  4. 4.小型企业在面对涨价压力时常遇到什么问题?

  5. 5.专家建议企业在面对涨价时应该怎么做?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.这家公司的产品因为高,很受顾客欢迎。
  2. 2.为了成本上升,公司决定优化生产流程。
  3. 3.这家餐厅的装修非常吸引人。
  4. 4.由于原材料短缺,很多企业不得不。
  5. 5.经过多次谈判,双方最终了合作协议。
  6. 6.这款手机的设计非常,很多年轻人一看就喜欢上了。
  7. 7.员工们经常工资太低。
  8. 8.不同的企业需要不同的经营策略。
  9. 9.产品涨价以后,有些开始找别的公司合作。
  10. 10.公司为全体提供免费午餐。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

如果你是一家公司的经理,你会如何应对原材料涨价的问题?

Nếu bạn là một quản lý công ty, bạn sẽ xử lý vấn đề tăng giá nguyên vật liệu như thế nào?

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

HSK 6

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

HSK 3

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

HSK 5

如何在新领域快速上手

Làm thế nào để nhanh chóng làm quen với lĩnh vực mới

10 từ của bài
  • 涨价zhǎngjiàtăng giá, lên giá
  • 客户kèhùkhách hàng, thân chủ
  • 品质pǐnzhìphẩm chất, chất lượng, phẩm hạnh
  • 独特dútèđộc đáo, riêng biệt, đặc thù
  • 职工zhígōngnhân viên, công nhân viên, người lao động
  • 达成dáchéngđạt được, hoàn thành, thỏa thuận
  • 抱怨bàoyuànphàn nàn, than phiền, oán trách
  • 类型lèixíngloại hình, kiểu, thể loại
  • 防止fángzhǐphòng ngừa, ngăn chặn, tránh
  • 风格fēnggéphong cách, lối, kiểu
Hiểu bài · xem trước1 / 5

去年很多行业面临的主要问题是什么?

Vấn đề chính mà nhiều ngành công nghiệp đối mặt vào năm ngoái là gì?

A原材料成本上升
B员工数量减少
C产品质量下降