学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Sức khoẻ3 phút · 538 chữ10 từ thư viện

吃得好,心情也好

Ăn ngon, tâm trạng cũng tốt

Đọc bài báo về mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và tâm trạng để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

吃得好,心情也好

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

hěn很duō多rén人juéde觉得 ,chīfàn吃饭zhǐshì只是wèile为了tián填bǎo饱dùzi肚子 。qíshí其实 ,chīfàn吃饭jiù就xiàng像gěi给shēntǐ身体chōngdiàn充电 ,chī吃shénme什么 、zěnme怎么chī吃 ,dūhuì都会yǐngxiǎng影响wǒmen我们yì一tiān天de的zhuàngtài状态 。 … zuìjìn最近jǐ几nián年 ,yuèláiyuè越来越duō多de的yánjiū研究fāxiàn发现 ,yǐnshí饮食bùjǐn不仅hé和shēntǐ身体jiànkāng健康yǒuguān有关 ,gēn跟rén人de的xīnqíng心情guānxi关系yě也xiāngdāng相当mìqiè密切 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

姑姑在灾区的两个月

Hai tháng của cô tôi ở vùng thiên tai

HSK 6

温暖的冬天,也藏着健康隐患

Mùa đông ấm áp vẫn ẩn chứa nguy cơ cho sức khỏe

HSK 5

吃得杂才健康:访问营养专家王教授

Ăn đa dạng mới khỏe: Phỏng vấn chuyên gia dinh dưỡng Giáo sư Vương

HSK 4

我和爸爸的健康课

Lớp học sức khỏe của tôi và bố

10 từ của bài
  • 充电chōngdiànsạc điện, học thêm, nạp năng lượng
  • 相当xiāngdāngkhá, tương đương, xứng đáng
  • 实验shíyànthí nghiệm, thực nghiệm
  • 消极xiāojítiêu cực, bị động, chán nản
  • 上升shàngshēngtăng lên, đi lên, dâng lên
  • 时常shíchángthường xuyên, hay, thường
  • 当成dàngchéngcoi như, xem là, coi như là
  • 场所chǎngsuǒđịa điểm, nơi chốn, khu vực
  • 良好liánghǎotốt, thuận lợi, khả quan
  • 蔬菜shūcàirau, rau củ