学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Du lịch & văn hoá2 phút · 447 chữ10 từ thư viện

探索云南的少数民族文化

Khám phá văn hóa các dân tộc thiểu số ở Vân Nam

Đọc bài viết du lịch để luyện kỹ năng đọc hiểu.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và phó từ· Adjectives & adverbs

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

探索云南的少数民族文化

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

yún云nán南shì是zhōngguó中国de的yí一gè个duō多mínzú民族shěng省fèn份 ,zhèlǐ这里yǒu有 25gè个shǎoshù少数mínzú民族 。měi每nián年dōu都yǒu有hěn很duō多yóukè游客láidào来到zhèlǐ这里 ,tāmen他们duì对dāngdì当地de的wénhuà文化gǎndào感到fēicháng非常hàoqí好奇 。zài在yīxiē一些shǎoshù少数mínzú民族cūn村zǐ子lǐ里 ,nǐ你suíshí随时dōu都néng能kàndào看到chuānzhuó穿着chuántǒng传统fúzhuāng服装de的dāngdì当地rén人 。

zài在yún云nán南de的xiāngcūn乡村 ,dàmǐ大米shì是zhǔyào主要de的shíwù食物zhīyī之一 。dāngdì当地de的rénmen人们chángcháng常常yāoqǐng邀请qīnpénghǎoyǒu亲朋好友yì一qǐlai起来xiǎng享yòng用měishí美食 ,zhè这bùjǐn不仅shì是wèile为了chīfàn吃饭 ,gèngshì更是wèile为了zēngjìn增进bǐcǐ彼此zhījiān之间de的gǎnqíng感情 。dāngdì当地rén人rèqíng热情hàokè好客 ,yě也hěn很yuànyì愿意bāngzhù帮助tārén他人 ,ràng让měi每gè个lái来zhèlǐ这里de的rén人dōu都néng能gǎnshòu感受dào到wēnnuǎn温暖 。

yún云nán南de的shìchǎng市场fēicháng非常rènao热闹 ,zhèlǐ这里de的rén人láizì来自gèháng各行gè各yè业 ,yǒu有nóngmín农民 、shǒu手yìrén艺人 ,yě也yǒu有xiǎo小shāngrén商人 。nǐ你kěyǐ可以mǎi买dào到xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果hé和shūcài蔬菜 ,yě也kěyǐ可以mǎi买dào到shǒugōng手工zuò做de的yín银qì器hé和bù布bāo包 ,tāmen它们de的zhìzuò制作gōngyì工艺yǐjīng已经chuán传le了jǐ几bǎi百nián年 。bùguǎn不管nǐ你xǐhuan喜欢shénme什么 ,dōu都néng能zài在zhèlǐ这里zhǎodào找到shìhé适合zìjǐ自己de的dōngxī东西 。

rúguǒ如果nǐ你xiǎng想líkāi离开rènao热闹de的chéngshì城市 ,yún云nán南de的xiāngcūn乡村shì是yí一gè个fēicháng非常hǎo好de的xuǎnzé选择 。nàli那里de的yèwǎn夜晚tèbié特别jìng静 ,zhǐnéng只能tīngdào听到fēng风shēng声hé和chóngzi虫子de的jiào叫shēng声 。nǐ你kěyǐ可以zài在zhèyàng这样de的huánjìng环境zhōng中fàngsōng放松xīnqíng心情 ,gǎnshòu感受dàzìrán大自然de的měihǎo美好 。

yún云nán南de的wénhuà文化bùjǐn不仅xīyǐn吸引le了zhōngguó中国de的yóukè游客 ,yě也xīyǐn吸引le了hěn很duō多láizì来自qítā其他guójiā国家de的péngyou朋友 。tāmen他们dài带zhe着hàoqí好奇hé和zūnzhòng尊重de的xīnqíng心情lái来liǎojiě了解zhège这个shénqí神奇de的dìfāng地方 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这段文字主要介绍了什么?

  2. 2.云南的乡村中,人们常常用什么来增进感情?

  3. 3.在云南的市场上,可以买到什么?

  4. 4.为什么说云南的乡村适合想离开热闹城市的人?

  5. 5.云南的文化吸引了哪些人?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.很多外国游客对中国的传统节日感到非常。
  2. 2.在云南的乡村,是人们的主要食物。
  3. 3.他都愿意帮助别人,是个非常热心的人。
  4. 4.参加这次活动的人来自,有医生、老师,也有商人。
  5. 5.我们邀请了来参加我们的婚礼。
  6. 6.这个活动帮助我们了友谊。
  7. 7.孩子们都睡着了,屋子里一下子了下来。
  8. 8.的游客都对云南的文化留下了深刻的印象。
  9. 9.这些银器的制作非常复杂,要花好几个月。
  10. 10.当地人总是热情地帮助,让游客感到很温暖。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你去过中国的哪个地方?在那里你学到了什么文化习俗?

Bạn đã từng đến đâu ở Trung Quốc? Ở đó bạn đã học được những phong tục văn hóa gì?

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

带侄子去四川看国宝

Đưa cháu trai đi Tứ Xuyên ngắm quốc bảo

HSK 1

我和女儿去北京

Tôi và con gái đi Bắc Kinh

HSK 6

雨中的元阳梯田

Ruộng bậc thang Nguyên Dương trong mưa

HSK 1

和姐姐去北京

Đi Bắc Kinh cùng chị gái

10 từ của bài
  • 好奇hàoqítò mò, hiếu kỳ
  • 随时suíshíbất cứ lúc nào, mọi lúc
  • 大米dàmǐgạo, gạo tẻ
  • 亲朋好友qīnpénghǎoyǒubạn bè thân quyến, họ hàng bạn hữu
  • 增进zēngjìnthúc đẩy, tăng cường, cải thiện
  • 各行各业gèhánggèyèmọi ngành nghề, trăm ngành ngàn nghề
  • 工艺gōngyìkỹ thuật chế tác, thủ công mỹ nghệ, tay nghề
  • 静jìngtĩnh, yên tĩnh, lặng lẽ
  • 他人tārénngười khác, người ta, tha nhân
  • 广大guǎngdàrộng lớn, bao la, đông đảo
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这段文字主要介绍了什么?

Đoạn văn này chủ yếu giới thiệu về cái gì?

A云南的地理位置
B云南的多民族文化和风俗
C云南的气候特点