学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Công việc1 phút · 282 chữ10 từ thư viện

我的工作改变了我

Công việc đã thay đổi tôi

Đọc bài viết về công việc để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ· Adjectives

Các từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的工作改变了我

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

qùnián去年 ,wǒ我zhǎodào找到le了yí一fèn份xīn新gōngzuò工作 。zhè这fèn份gōngzuò工作ràng让wǒ我xué学dào到le了hěn很duō多xīn新jìnéng技能 ,yě也ràng让wǒ我biànde变得gèngjiā更加zìxìn自信 。

zài在gōngzuò工作zhōng中 ,wǒ我xūyào需要hé和bùtóng不同de的rén人hézuò合作 ,zhè这ràng让wǒ我míngbai明白le了jiāoliú交流de的zhòngyào重要xìng性 。wǒ我kāishǐ开始shì试zhe着yòng用bùtóng不同de的fāngshì方式lái来jiějué解决wèntí问题 。

yǒu有yí一cì次 ,wǒ我wánchéng完成le了yí一gè个hěn很dà大de的xiàngmù项目 ,lǎobǎn老板dāngzhòng当众biǎoyáng表扬liǎo了wǒ我 。nà那cì次zhīhòu之后 ,wǒ我gèngjiā更加nǔlì努力dì地gōngzuò工作 ,xīwàng希望néng能wèi为gōngsī公司zuò做chū出gèng更hǎo好de的chéngjì成绩 。

zhè这fèn份gōngzuò工作yě也gěi给le了wǒ我hěn很duō多lǚxíng旅行de的jīhuì机会 。wǒ我qù去guò过hěn很duō多chéngshì城市 ,jiànguò见过hěn很duō多bùtóng不同de的rén人 ,zhè这ràng让wǒ我de的shēnghuó生活gèngjiā更加jīngcǎi精彩 。

xiànzài现在 ,wǒ我duì对zìjǐ自己de的shēnghuó生活hé和gōngzuò工作dōu都gǎndào感到jiāoào骄傲 。wǒ我xiāngxìn相信 ,zhè这fèn份gōngzuò工作hái还huì会gěi给wǒ我dàilái带来gèng更duō多de的gǎibiàn改变 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.作者去年找到的新工作带来了什么主要变化?

  2. 2.作者在工作中意识到什么很重要?

  3. 3.作者完成了一个很大的项目以后,老板做了什么?

  4. 4.公司给了作者什么额外的机会?

  5. 5.作者现在对生活和工作的态度是什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.这份工作让我的生活发生了很大的。
  2. 2.因为我工作很努力,老板在会上了我。
  3. 3.我对自己的成就感到非常。
  4. 4.公司员工去其他城市工作的机会。
  5. 5.我喜欢用不同的来解决问题。
  6. 6.完成项目,我去旅行放松了一下。
  7. 7.这份工作让我的生活精彩。
  8. 8.周末的时候,我喜欢一个人去外地。
  9. 9.昨天晚上的演出非常,大家都站起来鼓掌。
  10. 10.照顾好每一位客户是我的。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你的工作或者学习有没有让你感到骄傲的时刻?

Công việc hoặc việc học tập của bạn có khoảnh khắc nào khiến bạn cảm thấy tự hào không?

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

HSK 6

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

HSK 3

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

HSK 5

如何在新领域快速上手

Làm thế nào để nhanh chóng làm quen với lĩnh vực mới

10 từ của bài
  • 更加gèngjiācàng thêm, càng
  • 方式fāngshìphương thức
  • 表扬biǎoyángtuyên dương
  • 提供tígōngcung cấp
  • 旅行lǚxíngdu lịch
  • 精彩jīngcǎihấp dẫn
  • 骄傲jiāo'àotự hào, kiêu ngạo
  • 责任zérèntrách nhiệm
  • 改变gǎibiànthay đổi
  • 之后zhīhòusau khi, sau đó
Hiểu bài · xem trước1 / 5

作者去年找到的新工作带来了什么主要变化?

Công việc mới mà tác giả tìm được năm ngoái đã mang lại những thay đổi chính nào?

A让他变得更加自信
B让他赚了很多钱
C让他搬到了新城市