我的工作改变了我
Công việc đã thay đổi tôi
Đọc bài viết về công việc để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Tính từ· Adjectives
Các từ khác· Other words
Bước 2 · Bài đọc
我的工作改变了我
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
qùnián去年,wǒ我zhǎodào找到le了yí一fèn份xīn新gōngzuò工作。zhè这fèn份gōngzuò工作ràng让wǒ我xué学dào到le了hěn很duō多xīn新jìnéng技能,yě也ràng让wǒ我biànde变得gèngjiā更加zìxìn自信。
zài在gōngzuò工作zhōng中,wǒ我xūyào需要hé和bùtóng不同de的rén人hézuò合作,zhè这ràng让wǒ我míngbai明白le了jiāoliú交流de的zhòngyào重要xìng性。wǒ我kāishǐ开始shì试zhe着yòng用bùtóng不同de的fāngshì方式lái来jiějué解决wèntí问题。
yǒu有yí一cì次,wǒ我wánchéng完成le了yí一gè个hěn很dà大de的xiàngmù项目,lǎobǎn老板dāngzhòng当众biǎoyáng表扬liǎo了wǒ我。nà那cì次zhīhòu之后,wǒ我gèngjiā更加nǔlì努力dì地gōngzuò工作,xīwàng希望néng能wèi为gōngsī公司zuò做chū出gèng更hǎo好de的chéngjì成绩。
zhè这fèn份gōngzuò工作yě也gěi给le了wǒ我hěn很duō多lǚxíng旅行de的jīhuì机会。wǒ我qù去guò过hěn很duō多chéngshì城市,jiànguò见过hěn很duō多bùtóng不同de的rén人,zhè这ràng让wǒ我de的shēnghuó生活gèngjiā更加jīngcǎi精彩。
xiànzài现在,wǒ我duì对zìjǐ自己de的shēnghuó生活hé和gōngzuò工作dōu都gǎndào感到jiāoào骄傲。wǒ我xiāngxìn相信,zhè这fèn份gōngzuò工作hái还huì会gěi给wǒ我dàilái带来gèng更duō多de的gǎibiàn改变。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.作者去年找到的新工作带来了什么主要变化?
2.作者在工作中意识到什么很重要?
3.作者完成了一个很大的项目以后,老板做了什么?
4.公司给了作者什么额外的机会?
5.作者现在对生活和工作的态度是什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.这份工作让我的生活发生了很大的。
- 2.因为我工作很努力,老板在会上了我。
- 3.我对自己的成就感到非常。
- 4.公司员工去其他城市工作的机会。
- 5.我喜欢用不同的来解决问题。
- 6.完成项目,我去旅行放松了一下。
- 7.这份工作让我的生活精彩。
- 8.周末的时候,我喜欢一个人去外地。
- 9.昨天晚上的演出非常,大家都站起来鼓掌。
- 10.照顾好每一位客户是我的。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你的工作或者学习有没有让你感到骄傲的时刻?
Công việc hoặc việc học tập của bạn có khoảnh khắc nào khiến bạn cảm thấy tự hào không?
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học