Bước 1 · Bài đọc
我的出差经历
Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
shànggèyuè上个月,wǒ我dìyī第一cì次chūchāi出差qù去le了shàng上hǎi海。gōngsī公司ràng让wǒ我qù去nàli那里bànshì办事,yīnwèi因为shàng上hǎi海de的fēn分gōngsī公司xūyào需要bāngzhù帮助。 … gōngzuò工作hěn很máng忙,dànshì但是wǒ我yě也xiǎng想kàn看kàn看shàng上hǎi海de的jiēdào街道hé和yè夜jǐng景。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học