学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Công việc2 phút · 388 chữ10 từ thư viện

我的出差经历

Trải nghiệm chuyến công tác của tôi

Đọc bài viết về chuyến công tác để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

我的出差经历

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shànggèyuè上个月 ,wǒ我dìyī第一cì次chūchāi出差qù去le了shàng上hǎi海 。gōngsī公司ràng让wǒ我qù去nàli那里bànshì办事 ,yīnwèi因为shàng上hǎi海de的fēn分gōngsī公司xūyào需要bāngzhù帮助 。 … gōngzuò工作hěn很máng忙 ,dànshì但是wǒ我yě也xiǎng想kàn看kàn看shàng上hǎi海de的jiēdào街道hé和yè夜jǐng景 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

HSK 6

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

HSK 3

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

HSK 5

如何在新领域快速上手

Làm thế nào để nhanh chóng làm quen với lĩnh vực mới

10 từ của bài
  • 出差chūchāiđi công tác
  • 办事bànshìlàm việc, giải quyết công việc
  • 距离jùlíkhoảng cách
  • 街道jiēdàođường phố
  • 夜yèđêm
  • 误会wùhuìhiểu lầm
  • 减少jiǎnshǎocắt giảm
  • 费用fèiyongchi phí
  • 步bùbước (chân)
  • 当dānglàm