学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Sức khoẻ2 phút · 320 chữ10 từ thư viện

健康生活从小习惯开始

Lối sống lành mạnh bắt đầu từ những thói quen nhỏ

Đọc bài viết sau về sức khỏe để luyện kỹ năng đọc hiểu.

Bước 1 · Bài đọc

健康生活从小习惯开始

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

xiànzài现在hěn很duō多nánshì男士dōu都xǐhuan喜欢zài在shìchǎng市场mǎi买biànyí便宜de的wàzi袜子 ,yīnwèi因为tāmen它们kànqǐlai看起来hěn很shíshàng时尚 。 … dànshì但是 ,yīshēng医生shuō说biànyí便宜de的wàzi袜子kěnéng可能duì对pífū皮肤bù不hǎo好 ,tèbié特别shì是zài在xiàtiān夏天 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

姑姑在灾区的两个月

Hai tháng của cô tôi ở vùng thiên tai

HSK 6

温暖的冬天,也藏着健康隐患

Mùa đông ấm áp vẫn ẩn chứa nguy cơ cho sức khỏe

HSK 5

吃得杂才健康:访问营养专家王教授

Ăn đa dạng mới khỏe: Phỏng vấn chuyên gia dinh dưỡng Giáo sư Vương

HSK 4

我和爸爸的健康课

Lớp học sức khỏe của tôi và bố

10 từ của bài
  • 男士nánshìquý ông, nam giới
  • 市场shìchǎngchợ
  • 袜子wàziđôi tất, vớ
  • 家庭jiātínggia đình
  • 调查diàocháđiều tra
  • 缺quēthiếu
  • 阳光yángguāngánh nắng
  • 货huòhàng hoá
  • 禁止jìnzhǐcấm
  • 躺tǎngnằm