健康的人生从每天开始
Cuộc sống khỏe mạnh bắt đầu từ mỗi ngày
Đọc bài viết về sức khỏe để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Từ khác (phó từ, tính từ, đại từ)· Other words (adverb, adjective, pronoun)
Bước 2 · Bài đọc
健康的人生从每天开始
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
hěn很duō多rén人niánqīng年轻de的shíhou时候bùtài不太zhùyì注意jiànkāng健康,juéde觉得shēntǐ身体hǎo好shì是hěn很zhèngcháng正常de的shì事。rúguǒ如果nǐ你xiǎng想guò过hǎo好zìjǐ自己de的rénshēng人生,jiù就bìxū必须hǎohǎo好好zhàogu照顾zìjǐ自己de的shēntǐ身体。
wǒ我yǒu有yí一gè个péngyou朋友,tā他yǐqián以前měi每tiān天zuò坐zhe着gōngzuò工作shí十jǐ几gè个xiǎoshí小时,hěn很shǎo少yùndòng运动。qùnián去年dōngtiān冬天,tā他chángcháng常常hāi咳gè个bùtíng不停,wǎnshang晚上shuì睡bù不hǎo好,báitiān白天yě也hěn很nánshòu难受。yīshēng医生gàosù告诉tā他,zhè这shì是yīnwèi因为tā他quēshǎo缺少yùndòng运动,érqiě而且chīfàn吃饭bú不ànshí按时。hòulái后来,tā他juédìng决定měi每tiān天wǎnfàn晚饭hòu后qù去sànbù散步,hái还kāishǐ开始shǎo少chī吃yóu油hé和yán盐。gāng刚kāishǐ开始tā他juéde觉得cài菜méiyǒu没有wèidao味道,kěshì可是mànmàn慢慢dì地yě也jiù就xíguàn习惯le了。
bànnián半年yǐhòu以后,xiàoguǒ效果fēicháng非常míngxiǎn明显。tā他shuō说,rènhé任何xiǎo小de的gǎibiàn改变,zhǐyào只要jiānchí坚持xiàqù下去,dōu都kěnéng可能dàilái带来dà大de的bùtóng不同。
xiànzài现在,tā他měi每gè个zhōumò周末hái还huì会hé和jiārén家人yīqǐ一起qù去páshān爬山。tā他juéde觉得,wèile为了jiànkāng健康huā花yīxiē一些shíjiān时间,shì是fēicháng非常zhíde值得de的。
suǒyǐ所以,bùguǎn不管nǐ你duō多máng忙,dōu都yào要jìde记得hǎohǎo好好zhàogu照顾zìjǐ自己。nǐ你huì会fāxiàn发现,jiànkāng健康shì是rénshēng人生zhōng中zuì最zhòngyào重要de的dōngxī东西zhīyī之一。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.文章的主要意思是什么?
2.朋友以前为什么总是咳?
3.朋友后来每天晚饭后做什么?
4.半年以后,朋友的身体怎么样?
5.朋友觉得为了健康花时间怎么样?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.他感冒了,晚上一直个不停,睡不好觉。
- 2.这种药的很好,我吃了两天病就好了。
- 3.吃完晚饭,爷爷喜欢去公园。
- 4.这个菜的很特别,我非常喜欢。
- 5.遇到困难,都不要放弃。
- 6.他吃坏了肚子,一晚上都很。
- 7.这本书写得很好,一看。
- 8.健康是中最重要的事情之一。
- 9.你最近太累了,周末在家休息一下吧。
- 10.很多年轻人每天坐着工作,运动。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你认为什么样的生活方式最健康?
Bạn nghĩ lối sống nào là lành mạnh nhất?
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học