学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Mua sắm1 phút · 210 chữ10 từ thư viện

购物的快乐时光

Niềm vui khi mua sắm

Đọc bài viết về trải nghiệm mua sắm để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Từ khác (phó từ, đại từ, liên từ)· Other words (adverb, pronoun, conjunction)

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

购物的快乐时光

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和hǎo好péngyou朋友yīqǐ一起qù去shāngchǎng商场 。wǒmen我们xiān先qù去le了nǚ女zhuāng装qū区 ,nàli那里yǒu有gèzhǒng各种piàoliang漂亮de的yīfu衣服 。

wǒ我shì试liǎo了yì一tiáo条lánsè蓝色de的qúnzi裙子 ,juéde觉得fēicháng非常héshì合适 。ránhòu然后 ,wǒ我de的péngyou朋友yě也juédìng决定mǎi买yí一jiàn件xīn新de的shàngyī上衣 。wǒmen我们hái还kàn看le了kàn看qítā其他shāngdiàn商店de的yīfu衣服 。

fù付qián钱de的shíhou时候 ,wǒ我fāxiàn发现zìjǐ自己wàngjì忘记dài带qiánbāo钱包le了 。hái还hǎo好 ,péngyou朋友bǎ把tā她de的kǎ卡jiè借gěi给le了wǒ我 。zhèyàng这样 ,wǒmen我们jiù就kěyǐ可以jìxù继续mǎi买dōngxī东西le了 。

wǒmen我们mǎi买le了hěn很duō多dōngxī东西 ,hái还chī吃le了yí一dùn顿hěn很hǎochī好吃de的wǔfàn午饭 。zhè这cì次gòuwù购物zhēn真kāixīn开心 !

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.上个周末,作者和好朋友一起去了商场。

  2. 2.作者试的裙子不太合适。

  3. 3.朋友觉得最好多看几家商店再买。

  4. 4.付钱的时候,作者用了自己的卡。

  5. 5.她们晚上才回家。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我决定去商场买一条新的。
  2. 2.她试了试那件,觉得很合适。
  3. 3.我们先在这家店买了鞋,又去了另一家商店。
  4. 4.我没带现金,就用银行付了钱。
  5. 5.你多看看,再做决定。
  6. 6.除了衣服,我们还看了看东西,比如书和鞋。
  7. 7.她了一双鞋子,但是不合适。
  8. 8.逛了一整天,我们完成了所有的购物计划。
  9. 9.这两件上衣都很好看,我想了很久,最后买红色的那件。
  10. 10.出门的时候我带手机了,只好回家拿。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢和谁一起去购物?为什么?

Bạn thích đi mua sắm với ai? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

中秋节前的一次购物

Một lần đi mua sắm trước Tết Trung thu

HSK 3

星期六去超市

Thứ bảy đi siêu thị

HSK 3

和同事逛商场

Đi trung tâm thương mại cùng đồng nghiệp

HSK 2

购物的快乐

Niềm vui khi mua sắm

10 từ của bài
  • 试shìthử
  • 裙子qúnziváy
  • 然后ránhòusau đó
  • 决定juédìngquyết định
  • 上衣shàngyīáo khoác ngoài, áo trên
  • 其他qítākhác
  • 忘记wàngjìquên
  • 卡kǎthẻ
  • 最好zuìhǎotốt nhất là, tốt hơn hết
  • 终于zhōngyúcuối cùng
Hiểu bài · xem trước1 / 5

上个周末,作者和好朋友一起去了商场。

Cuối tuần trước, tác giả cùng bạn thân đi trung tâm thương mại.

AĐúng
BSai