学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Sở thích & giải trí1 phút · 244 chữ10 từ thư viện

我周末的兴趣爱好

Sở thích của tôi vào cuối tuần

Đọc bài viết về sở thích cuối tuần để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

我周末的兴趣爱好

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我yǒu有hěn很duō多xìngqù兴趣àihào爱好 ,bǐrú比如dǎ打pīngpāngqiú乒乓球hé和huà画huà画 。 … wǒ我zuì最xǐhuan喜欢dǎ打pīngpāngqiú乒乓球 ,yīnwèi因为tā它hěn很hǎo好wán玩 ,hái还néng能ràng让wǒ我gèng更jiànkāng健康 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 兴趣xìngqùhứng thú
  • 健康jiànkāngkhỏe mạnh
  • 周末zhōumòcuối tuần
  • 比赛bǐsàicuộc thi, thi đấu
  • 练liànluyện, tập
  • 遇到yùdàogặp phải
  • 只能zhǐ néngchỉ có thể, đành phải
  • 当然dāngránđương nhiên
  • 办法bànfǎbiện pháp
  • 完成wánchénghoàn thành