学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Sở thích & giải trí1 phút · 238 chữ10 từ thư viện

我爱打网球和羽毛球

Tôi mê quần vợt và cầu lông

Đọc bài viết về sở thích để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Thể thao· Sports

Địa điểm và Thời gian· Places and Time

Con người và Cảm xúc· People and Feelings

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我爱打网球和羽毛球

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我duì对dǎ打wǎngqiú网球tèbié特别yǒu有xìngqù兴趣 。měi每gè个zhōumò周末 ,wǒ我dūhuì都会qù去chéngshì城市gōng公yuán园hé和péngyou朋友men们yīqǐ一起liàn练xí习 。nàli那里de的wǎngqiú网球chǎng场hěn很dà大 ,érqiě而且huánjìng环境fēicháng非常hǎo好 。

chúle除了wǎngqiú网球 ,wǒ我hái还xǐhuan喜欢dǎ打yǔmáoqiú羽毛球 。yǔmáoqiú羽毛球yībān一般zài在wūzi屋子lǐ里dǎ打 ,suǒyǐ所以xiàyǔ下雨de的shíhou时候yě也néng能liàn练 。wǒ我chángcháng常常hé和biéren别人yīqǐ一起bǐsài比赛 ,dàjiā大家dōu都hěn很rèqíng热情 。

chūntiān春天hé和qiūtiān秋天shì是wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的jìjié季节 ,yīnwèi因为zhèshíhòu这时候tiānqì天气bù不lěng冷yě也bú不rè热 ,hěn很shìhé适合zài在wàimiàn外面yùndòng运动 。

yǒushíhou有时候 ,wǒ我huì会kàn看biéren别人zěnme怎么dǎqiú打球 ,xuéxí学习tāmen他们de的hǎo好fāngfǎ方法 。rúguǒ如果nǐ你yě也xǐhuan喜欢yùndòng运动 ,kě可yǐlái以来zhǎo找wǒ我yīqǐ一起liàn练xí习 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.作者对打网球特别有兴趣。

  2. 2.作者每个周末都在家里练习网球。

  3. 3.下雨的时候,作者也能练羽毛球。

  4. 4.作者最喜欢冬天,因为很适合在外面运动。

  5. 5.作者有时候会看别人打球,学习他们的好方法。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.周末,公里有很多人在打网球。
  2. 2.下个月学校有羽毛球,我想参加。
  3. 3.他每天都要一个小时网球。
  4. 4.她对人很,大家都喜欢她。
  5. 5.他很喜欢帮助。
  6. 6.我的业余爱好是打,我常去网球场。
  7. 7.春天是我最喜欢的。
  8. 8.上海是一个很大的。
  9. 9.我对打球很有。
  10. 10.比网球轻很多。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你最喜欢的运动是什么?为什么?

Môn thể thao yêu thích của bạn là gì? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 网球wǎngqiúquần vợt, tennis
  • 兴趣xìngqùhứng thú
  • 城市chéngshìthành phố
  • 园yuánvườn, viên (khu vườn)
  • 练liànluyện, tập
  • 羽毛球yǔmáoqiúcầu lông
  • 比赛bǐsàicuộc thi, thi đấu
  • 别人biérénngười khác
  • 热情rèqíngnhiệt tình
  • 季节jìjiémùa
Hiểu bài · xem trước1 / 5

作者对打网球特别有兴趣。

Tác giả đặc biệt hứng thú với quần vợt.

AĐúng
BSai