学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Học tập1 phút · 246 chữ10 từ thư viện

我的班级和数学练习

Lớp học và bài tập toán của tôi

Đọc bài viết về lớp học và môn toán để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的班级和数学练习

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我jiào叫lǐ李míng明 ,shì是yí一gè个zhōngxuéshēng中学生 。wǒmen我们bānjí班级yǒu有hǎoduō好多xuésheng学生 ,dàjiā大家dōu都hěn很nǔlì努力 。lǎoshī老师jīngcháng经常gàosù告诉wǒmen我们 ,yào要duō多zuò做liànxí练习cáinéng才能tígāo提高shùxué数学shuǐpíng水平 。

shùxué数学duì对wǒ我lái来shuō说yǒu有diǎn点nán难 ,tèbié特别shì是nàxiē那些nántí难题 。wǒ我zǒngshì总是xūyào需要hěn很cháng长shíjiān时间lái来huídá回答 ,yǒushíhou有时候hái还huì会chū出cuò错 。wǒ我juédìng决定měi每tiān天huā花yí一gè个xiǎoshí小时lái来fùxí复习hé和zuò做tí题 。

wèile为了zhǎodào找到gèng更hǎo好de的fāngfǎ方法 ,wǒ我kāishǐ开始bǎ把měi每cì次zuò做tí题shí时chū出de的cuò错jì记xiàlai下来 。ránhòu然后wǒ我huì会jiǎnchá检查zhèxiē这些cuòwù错误 ,kàn看kàn看zìjǐ自己zài在nǎlǐ哪里cuò错le了 。zhèyàng这样wǒ我jiù就néng能gèng更kuài快dì地zhǎodào找到zhèngquè正确de的dáàn答案 。

xiànzài现在wǒ我de的shùxué数学chéngjì成绩yuèláiyuè越来越hǎo好 ,lǎoshī老师hé和tóngxué同学men们dōu都shuō说wǒ我jìnbù进步le了 。wǒ我xīwàng希望jiānglái将来néng能kǎo考shàng上yì一suǒ所hǎo好dàxué大学 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.李明是一个大学生。

  2. 2.李明的班级里大家都很努力。

  3. 3.李明觉得数学很简单。

  4. 4.李明每天花一个小时来复习和做数学题。

  5. 5.李明的数学成绩现在比以前好多了。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.这个有四十个学生。
  2. 2.我最喜欢上课,因为我喜欢数字。
  3. 3.这是一道,全班只有两个人做对了。
  4. 4.我需要我的作业。
  5. 5.我的汉语在不断提高。
  6. 6.老师教了我们一个学习数学的好。
  7. 7.老师问了一个问题,小明马上举手。
  8. 8.我们班有好学生。
  9. 9.下课以后,我们要写汉字。
  10. 10.我想我的数学水平。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你有什么方法提高数学成绩吗?

Bạn có phương pháp gì để cải thiện điểm toán không?

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

屏幕那头的音乐课

Giờ học âm nhạc ở đầu bên kia màn hình

HSK 6

把防灾课搬出教室的老师

Cô giáo đưa giờ học phòng chống thiên tai ra khỏi lớp học

HSK 3

给王老师的一封信

Bức thư gửi cô Vương

HSK 5

大山里的“网上课堂”

“Lớp học trực tuyến” giữa núi rừng

10 từ của bài
  • 班级bānjílớp học
  • 好多hǎoduōrất nhiều
  • 练习liànxíluyện tập
  • 提高tígāonâng cao
  • 数学shùxuétoán học
  • 水平shuǐpíngtrình độ
  • 难题nántívấn đề nan giải, bài khó
  • 回答huídátrả lời
  • 方法fāngfǎphương pháp
  • 检查jiǎnchákiểm tra
Hiểu bài · xem trước1 / 5

李明是一个大学生。

Lý Minh là một sinh viên đại học.

AĐúng
BSai