学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Công việc1 phút · 235 chữ10 từ thư viện

我的忙碌工作日

Ngày làm việc bận rộn của tôi

Đọc bài viết về công việc hàng ngày để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Công việc· Work

Cảm xúc· Feelings

Từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的忙碌工作日

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我shì是yì一jiā家gōngsī公司de的zhí职yuán员 ,zhǔyào主要zài在bàngōngshì办公室gōngzuò工作 。měi每gè个gōngzuòrì工作日 ,wǒ我zǎoshang早上qī七diǎn点jiùyào就要qǐchuáng起床 ,yīnwèi因为bā八diǎn点yào要shàngbān上班 。lù路shàngchē上车hěn很duō多 ,wǒ我chángcháng常常hěn很zháojí着急 ,pà怕zìjǐ自己huì会chídào迟到 。

wǒ我měi每tiān天de的gōngzuò工作dōu都bùtóng不同 ,yǒushíhou有时候yào要xiě写wénjiàn文件 ,yǒushíhou有时候yào要kāihuì开会 。bùguò不过 ,wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的shì是bāngzhù帮助tóngshì同事jiějué解决wèntí问题 。

xiàbān下班yǐqián以前 ,wǒ我huì会bǎ把míngtiān明天xūyào需要zuò做de的shìqing事情xiě写zài在běnzi本子shàng上 。zhèyàng这样dìèr第二tiān天yí一dào到bàngōngshì办公室 ,wǒ我jiù就zhīdào知道yào要zuò做shénme什么le了 。jīnglǐ经理cháng常shuō说 ,gōngzuò工作jiāogěi交给wǒ我 ,tā他hěn很fàngxīn放心 。

suīrán虽然gōngzuò工作hěn很máng忙 ,dànshì但是wǒ我yīzhí一直hěn很nǔlì努力 。míngnián明年wǒ我xiǎng想xiūjià休假yí一gè个xīngqī星期 ,dài带bàba爸爸māma妈妈qù去nánfāng南方lǚyóu旅游 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.作者主要在办公室工作。

  2. 2.作者每天九点上班。

  3. 3.作者每天做的工作都一样。

  4. 4.作者最喜欢帮助同事解决问题。

  5. 5.明年作者想带爸爸妈妈去南方旅游。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他在公司是一名很的员工,大家都喜欢他。
  2. 2.我们的在市中心,交通很方便。
  3. 3.星期一到星期五是,周末不上班。
  4. 4.工作了一年,我想两个星期,出去旅游。
  5. 5.他每天的工作是开会和写文件。
  6. 6.每个人的爱好都。
  7. 7.这件事交给我,你吧。
  8. 8.时间不多了,他很,一直在看手表。
  9. 9.他在饭店当服务。
  10. 10.这个工作很多时间。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你的工作日通常是什么样的?

Ngày làm việc của bạn thường như thế nào?

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

HSK 6

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

HSK 3

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

HSK 5

如何在新领域快速上手

Làm thế nào để nhanh chóng làm quen với lĩnh vực mới

10 từ của bài
  • 员yuánnhân viên, người làm (hậu tố nghề)
  • 主要zhǔyàochủ yếu
  • 办公室bàngōngshìvăn phòng
  • 需要xūyàocần
  • 着急zháojílo lắng
  • 不同bù tóngkhác nhau, không giống
  • 放心fàngxīnyên tâm
  • 努力nǔlìnỗ lực, chăm chỉ
  • 休假xiūjiànghỉ phép
  • 工作日gōngzuòrìngày làm việc
Hiểu bài · xem trước1 / 5

作者主要在办公室工作。

Tác giả chủ yếu làm việc ở văn phòng.

AĐúng
BSai