学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Thiên nhiên1 phút · 258 chữ10 từ thư viện

城市里的绿色角落

Những góc xanh trong thành phố

Đọc bài viết về thiên nhiên để luyện kỹ năng đọc hiểu.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Thiên nhiên· Nature

Phương hướng· Directions

Động vật và hoạt động· Animals and actions

Từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

城市里的绿色角落

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我zhù住zài在běifāng北方de的yí一gè个dà大chéngshì城市 ,zhèlǐ这里lóu楼hěn很duō多 ,dànshì但是lǜsè绿色de的dìfāng地方hěn很shǎo少 。shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我qù去le了shì市zhōngxīn中心de的yí一gè个xiǎo小gōngyuán公园 。nàli那里yǒu有hěn很duō多gāodà高大de的shù树 ,háiyǒu还有xiǎopéngyǒu小朋友zài在shù树xià下wán玩 。tàiyang太阳zhào照zài在shēnshang身上 ,gǎnjué感觉fēicháng非常wēnnuǎn温暖 。

gōngyuán公园lǐ里háiyǒu还有yí一gè个xiǎo小dòngwùyuán动物园 ,lǐmiàn里面yǒu有hěn很duō多kěài可爱de的dòngwù动物 。wǒ我kàndào看到yì一zhī只hóuzi猴子zài在pá爬shù树 ,tā它pá爬dé得hěn很kuài快 。yǒuxiē有些rén人zài在gěi给dòngwù动物chī吃dōngxī东西 ,dànshì但是gōngzuò工作rényuán人员shuō说zhèyàng这样bùduì不对 ,yīnwèi因为huì会yǐngxiǎng影响dòngwù动物de的jiànkāng健康 。

tūrán突然 ,wǒ我fāxiàn发现gōngyuán公园de的běibiān北边yǒu有yí一gè个duànliàn锻炼de的dìfāng地方 ,hěn很duō多rén人zhèngzài正在yùndòng运动 。yǒude有的rén人pǎobù跑步 ,yǒude有的rén人tiàowǔ跳舞 ,kànqǐlai看起来dōu都hěn很kāixīn开心 。

wǒ我zuò坐zài在yǐzi椅子shàng上xiūxi休息 ,kàn看zhe着zhōuwéi周围de的yīqiè一切 ,gǎndào感到fēicháng非常fàngsōng放松 。gōngyuán公园lǐ里de的kōngqì空气hěn很xīnxiān新鲜 ,ràng让wǒ我wàng忘le了zìjǐ自己shì是zài在chéngshì城市lǐ里 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.上个周末,作者去了一个大公园。

  2. 2.公园里有很多高大的树。

  3. 3.工作人员说给动物吃东西是对的。

  4. 4.公园的南边有一个大湖。

  5. 5.作者在公园里感到非常放松。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.公园里的让我感到非常温暖。
  2. 2.那只猴子会到树顶。
  3. 3.小动物看起来非常。
  4. 4.我们在公园的边看到了一个大湖。
  5. 5.的天气有时候会比较冷。
  6. 6.他发现了一只小鸟。
  7. 7.这个公园大家来玩。
  8. 8.很多人在这里身体。
  9. 9.公园里有很多高高的。
  10. 10.我们去看大熊猫吧。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢在公园里做什么?

Bạn thích làm gì trong công viên?

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

湖边的一堂课

Bài học bên hồ

HSK 6

小岛上的老鼠战争

Cuộc chiến với loài chuột trên hòn đảo nhỏ

HSK 4

去森林公园,请记住这几件事

Đến công viên rừng, hãy nhớ mấy điều này

HSK 4

小山村的清河

Dòng sông trong của ngôi làng nhỏ trên núi

10 từ của bài
  • 树shùcây
  • 太阳tàiyángmặt trời
  • 动物园dòngwùyuánvườn thú, sở thú
  • 可爱kě'àiđáng yêu
  • 爬páleo, trèo, bò
  • 突然tūránđột nhiên
  • 北方běifāngmiền Bắc
  • 锻炼duànliànluyện tập, rèn luyện
  • 南nánphía nam
  • 欢迎huānyínghoan nghênh, chào mừng
Hiểu bài · xem trước1 / 5

上个周末,作者去了一个大公园。

Cuối tuần trước, tác giả đến một công viên lớn.

AĐúng
BSai