学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Ẩm thực1 phút · 262 chữ10 từ thư viện

第一次吃北京烤鸭

Lần đầu ăn vịt quay Bắc Kinh

Đọc bài blog du lịch kể về lần đầu ăn vịt quay Bắc Kinh để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

第一次吃北京烤鸭

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

běijīng北京kǎoyā烤鸭shì是běijīng北京zuì最yǒumíng有名de的cài菜zhīyī之一 。 … qùnián去年dōngtiān冬天 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去běijīng北京lǚyóu旅游 ,dìyī第一tiān天wǎnshang晚上jiù就qù去le了yì一jiā家lǎo老fàndiàn饭店 。wǒmen我们zài在ménkǒu门口děng等le了hǎojiǔ好久 ,cái才yǒu有le了zuòwèi座位 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

10 từ của bài
  • 有名yǒumíngnổi tiếng
  • 冬天dōngtiānmùa đông
  • 好久hǎojiǔrất lâu
  • 重要zhòngyàoquan trọng
  • 筷子kuàiziđũa
  • 尝chángnếm thử
  • 鸡jīcon gà
  • 后来hòuláisau đó, về sau
  • 常用cháng yòngthường dùng
  • 如果rúguǒnếu như