学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Sức khoẻ2 phút · 315 chữ10 từ thư viện

我的健康新习惯

Thói quen lành mạnh mới của tôi

Đọc bài blog của một sinh viên kể về việc thay đổi lối sống để khỏe mạnh hơn để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

我的健康新习惯

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我jiào叫xiǎo小lín林 ,shì是yì一míng名dàxuéshēng大学生 。yǐqián以前wǒ我yīzhí一直bùtài不太zhùyì注意shēntǐ身体 ,měi每tiān天wǎnshang晚上hěn很wǎn晚cái才shuìjiào睡觉 ,zǎoshang早上bù不chī吃zǎofàn早饭 。 … nàshíhou那时候wǒ我hěn很shòu瘦 ,zǒu走yīhuìr一会儿lù路tuǐ腿jiù就lèi累le了 。shànggèyuè上个月wǒ我tīngshuō听说xuéxiào学校yào要kāi开yùndònghuì运动会 ,jiù就juédìng决定gǎibiàn改变zìjǐ自己de的shēnghuó生活 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

姑姑在灾区的两个月

Hai tháng của cô tôi ở vùng thiên tai

HSK 6

温暖的冬天,也藏着健康隐患

Mùa đông ấm áp vẫn ẩn chứa nguy cơ cho sức khỏe

HSK 5

吃得杂才健康:访问营养专家王教授

Ăn đa dạng mới khỏe: Phỏng vấn chuyên gia dinh dưỡng Giáo sư Vương

HSK 4

我和爸爸的健康课

Lớp học sức khỏe của tôi và bố

10 từ của bài
  • 一直yìzhíluôn luôn
  • 瘦shòugầy
  • 腿tuǐchân
  • 听说tīngshuōnghe nói
  • 运动会yùndònghuìhội thao, đại hội thể thao
  • 饱bǎono
  • 牙yárăng
  • 难nánkhó
  • 带dàimang theo, dẫn theo
  • 用yòngdùng