学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Anh

Ngữ pháp

295 chủ điểm từ A1 đến C2, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

295 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
295 câu
—
Chưa thử
A19A266B195B282C143C20

Cấp độ (CEFR)

Loại

295 chủ điểm · CEFR

Liên từ
B2

Such + (a/an) + adj + N + that + S + V

Cấu trúc Such ... that

“It was such a hot day that we stayed indoors.”

Ngày hôm đó nóng đến nỗi chúng tôi ở trong nhà.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

Provided (that) + S + V (present simple), S + V (future simple)

Cấu trúc Provided that: Cách dùng, ví dụ và bài tập chi tiết

“You can borrow my car provided that you drive carefully.”

Bạn có thể mượn xe tôi với điều kiện lái cẩn thận.

Chưa học6 ví dụ
Liên từ
B2

No matter + wh- + S + V, S + V

Cấu trúc No matter + wh-

“No matter what happens, stay calm.”

Dù chuyện gì xảy ra, hãy giữ bình tĩnh.

Chưa học5 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
B2

S + expect + that + S + will + V

Cấu trúc Expect: mong đợi rằng

“We expect that the project will be completed soon.”

Chúng tôi mong dự án sẽ hoàn thành sớm.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

Provided (that) + S + V (present simple), S + will + V

Cấu trúc Miễn là (Provided that/As long as) trong tiếng Anh

“Provided that you finish your homework, you can watch TV.”

Miễn là bạn hoàn thành bài tập, bạn có thể xem TV.

Chưa học6 ví dụ
Bị động / sai khiến
B2

S + be + said/reported/thought + to V / to have V3

Cấu trúc bị động với động từ tường thuật (said/reported/thought)

“The new movie is said to be a blockbuster.”

Bộ phim mới được cho là sẽ thành bom tấn.

Chưa học5 ví dụ
Bị động / sai khiến
B2

S + have/get + O + V3

Cấu trúc nhờ vả (Have/Get + tân ngữ + V3)

“I had my car repaired yesterday.”

Tôi đã nhờ sửa xe hôm qua.

Chưa học5 ví dụ
Bị động / sai khiến
B2

S + be + believed/considered + to be + adj/N

Cấu trúc Believed/Considered + to be: cách dùng và ví dụ

“The plan is considered to be risky.”

Kế hoạch được cho là rủi ro.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

whether + to V

Cấu trúc Whether + to V

“She asked whether to stay or to leave.”

Cô ấy hỏi nên ở lại hay rời đi.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

S + V + as long as + S + V (hiện tại đơn)

Cấu trúc As long as (miễn là - điều kiện đủ)

“You can stay as long as you behave.”

Bạn có thể ở lại miễn là cư xử tốt.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be (am/is/are/was/were) + capable of + V-ing/Noun

Cấu trúc Be capable of + V-ing

“She is capable of leading the team to success.”

Cô ấy có khả năng dẫn dắt nhóm đến thành công.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

Should + S + V, S + will/would/can/may + V

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện với Should

“Should you need help, let me know.”

Nếu anh/chị cần giúp đỡ, hãy báo tôi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + prevent/stop + O + from + V-ing

Cấu trúc Prevent/Stop from + V-ing

“The security guard stopped the thief from stealing the painting.”

Nhân viên bảo vệ đã ngăn tên trộm không lấy được bức tranh.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
B2

S + would rather + V1 + than + V1

Cấu trúc would rather... than

“I’d rather stay home than go out.”

Tôi thà ở nhà còn hơn ra ngoài.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
B2

S + V + so + adv + that + S + V

Cấu trúc So...that (với trạng từ)

“He spoke so quickly that no one understood him.”

Anh ấy nói nhanh đến nỗi không ai hiểu.

Chưa học5 ví dụ
So sánh
B2

S + be + so + adj + that + S + V

Cấu trúc So...that (với tính từ)

“He is so fast that no one can catch him.”

Anh ấy chạy nhanh đến nỗi không ai bắt kịp.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

with a view to + V-ing

Cấu trúc With a view to + V-ing

“She studies hard with a view to passing the exam.”

Cô ấy học chăm với mục đích đậu kỳ thi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + succeed in + V-ing

Cấu trúc succeed in + V-ing

“She succeeded in passing the exam with flying colors.”

Cô ấy đã thi đậu với điểm số xuất sắc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

There is no point in + V-ing

Cấu trúc There is no point in + V-ing

“There’s no point in arguing.”

Tranh cãi cũng vô ích.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

It is high/about time + S + V2/ed

Cấu trúc It’s high/about time: Đã đến lúc nên làm gì

“It’s high time you cleaned your room.”

Đã đến lúc bạn nên dọn phòng.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has + no choice but to + V

Cấu trúc No choice but to: bắt buộc phải làm gì

“We had no choice but to leave.”

Chúng tôi không còn cách nào ngoài việc rời đi.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

S + V + as if / as though + S + V2/ed (were)

Cấu trúc As if / As though (câu giả định)

“He talks as if he knew everything.”

Anh ta nói như thể biết hết mọi thứ.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
B2

S + be + likely/unlikely + to + V

Cấu trúc be likely/unlikely to V: khả năng xảy ra

“It is likely to rain tomorrow.”

Trời có khả năng mưa vào ngày mai.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be (am/is/are/was/were) + committed to + V-ing/Noun

Cấu trúc Be committed to + V-ing

“He is committed to improving his English skills.”

Anh ấy cam kết cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has + a tendency to + V

Cấu trúc Have a tendency to + V

“She has a tendency to forget names.”

Cô ấy có xu hướng quên tên người.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + accuse + O + of + V-ing

Cấu trúc Accuse someone of doing something

“They accused him of stealing the company’s confidential files.”

Họ buộc tội anh ta ăn cắp hồ sơ mật của công ty.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + worth + V-ing

Cấu trúc be worth + V-ing

“This book is worth reading.”

Cuốn sách này đáng để đọc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + insist on + V-ing

Cấu trúc Insist on + V-ing

“She insisted on paying the bill.”

Cô ấy khăng khăng đòi trả hóa đơn.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has + difficulty (in) + V-ing

Cấu trúc Have difficulty (in) + V-ing

“She has difficulty understanding his accent.”

Cô ấy gặp khó khăn trong việc hiểu giọng của anh ấy.

Chưa học5 ví dụ
Thức giả định
B2

S + would rather + S + V2/ed

Cấu trúc would rather: mong muốn ai đó làm gì

“I’d rather you stayed here.”

Tôi muốn bạn ở lại đây hơn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + on the verge of + V-ing

Cấu trúc On the verge of + V-ing

“He is on the verge of quitting his job.”

Anh ấy sắp sửa bỏ việc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

It’s no use/good + V-ing

Cấu trúc It’s no use/good: Vô ích khi làm gì

“It’s no use crying over spilled milk.”

Khóc lóc vì chuyện đã rồi là vô ích.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
B2

S + must have + V3

Cấu trúc Must have + V3 (suy đoán quá khứ)

“The lights are off. They must have left already.”

Đèn tắt rồi. Hẳn họ đã rời đi rồi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + signify + that + clause

Cấu trúc Signify that: nghĩa, cách dùng và ví dụ

“The red light signifies that the machine is operating.”

Ánh đèn đỏ cho thấy máy đang hoạt động.

Chưa học6 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

If + S + were + (not) + O, S + would + (not) + V(bare) + O

Cấu trúc câu điều kiện loại 2 (If I were you)

“If I were you, I would apologize to her immediately.”

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ xin lỗi cô ấy ngay lập tức.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + arrange + for + somebody + to do something

Cấu trúc Arrange for: sắp xếp cho ai làm gì

“She arranged for a taxi to pick her up at the airport.”

Cô ấy đã thu xếp cho một chiếc taxi đón cô ở sân bay.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + replace + A + with/by + B

Cấu trúc Replace with/by: thay thế cái gì bằng cái gì

“The school replaced the old computers with new ones.”

Trường học đã thay thế những chiếc máy tính cũ bằng những chiếc mới.

Chưa học5 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
B2

S + will + have + V3

Cấu trúc thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

“By 2030, she will have graduated from university.”

Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã tốt nghiệp đại học.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + delegate + sb + to V

Cấu trúc delegate (ủy quyền)

“The CEO delegated the marketing team to launch the new campaign.”

Giám đốc điều hành đã ủy quyền cho đội marketing phát động chiến dịch mới.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + ensure + that + clause

Cấu trúc Ensure: đảm bảo rằng

“The manager ensures that all employees follow the safety protocols.”

Người quản lý đảm bảo rằng tất cả nhân viên tuân thủ các quy định an toàn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + indulge in + N/V-ing

Cấu trúc Indulge in: đắm chìm vào cái gì

“He often indulges in junk food when he's stressed.”

Anh ấy thường đắm chìm trong đồ ăn vặt khi căng thẳng.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + resign oneself to + N/V-ing

Cấu trúc Resign oneself to: chấp nhận điều không mong muốn

“He resigned himself to the fact that he would never see her again.”

Anh ấy đã chấp nhận sự thật rằng sẽ không bao giờ gặp lại cô ấy nữa.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + resort to + V-ing/N

Cấu trúc Resort to: cách dùng và ví dụ chi tiết

“Many students resort to cheating when exams are too difficult.”

Nhiều học sinh buộc phải gian lận khi bài thi quá khó.

Chưa học6 ví dụ
Liên từ
B2

Contrary to + N/N phrase, S + V + O

Cấu trúc Contrary to trong tiếng Anh

“Contrary to expectations, the new product failed in the market.”

Trái với kỳ vọng, sản phẩm mới đã thất bại trên thị trường.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
B2

When it comes to + N/NP/V-ing, clause

Cấu trúc When it comes to

“When it comes to cooking, she is an expert.”

Khi nói đến nấu ăn, cô ấy là một chuyên gia.

Chưa học5 ví dụ
Câu điều kiện / giả định
B2

If + S + V2 (past simple), S + would/could/might + V

Câu điều kiện loại 2 (không có thật ở hiện tại)

“If I were you, I would apologize to her.”

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ xin lỗi cô ấy.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + forced + into + V-ing

Cấu trúc Forced into V-ing: bị ép buộc làm gì

“He was forced into signing the contract against his will.”

Anh ấy bị ép buộc ký hợp đồng trái với ý muốn của mình.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + be + (adverb) + confronted with/by + N/V-ing

Cấu trúc Confronted with/by: cách dùng và ví dụ chi tiết

“She was confronted with a difficult decision.”

Cô ấy phải đối mặt với một quyết định khó khăn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + make + O + Adj/V-bare

Cấu trúc Make + O + Adj/V-bare

“The movie made me cry.”

Bộ phim khiến tôi khóc.

Chưa học6 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + weigh the pros and cons of + N/V-ing

Cấu trúc weigh the pros and cons of

“She weighed the pros and cons of changing her career path.”

Cô ấy đã cân nhắc ưu và nhược điểm của việc thay đổi hướng đi sự nghiệp.

Chưa học5 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
B2

This is the first time + S + have/has + V3

Cấu trúc This is the first time

“This is the first time she has visited Hanoi.”

Đây là lần đầu tiên cô ấy đến thăm Hà Nội.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + see oneself + V-ing

Cấu trúc See oneself + V-ing: tưởng tượng bản thân

“She sees herself working as a doctor in five years.”

Cô ấy tưởng tượng mình sẽ làm bác sĩ trong năm năm nữa.

Chưa học6 ví dụ
So sánh
B2

The + comparative + clause, the + comparative + clause

Cấu trúc so sánh kép: The more... the more/less

“The more you practice, the better you become.”

Bạn luyện tập càng nhiều, bạn càng giỏi.

Chưa học5 ví dụ
So sánh
B2

S/N + be + the best + N + (that) S + have/has + ever + V3

Cấu trúc so sánh cực cấp với 'the best' và mệnh đề quan hệ với 'ever'

“This is the best book I have ever read.”

Đây là cuốn sách hay nhất tôi từng đọc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

Gerund (phrase) + is recommended + to V

Cấu trúc Gerund + is recommended + to V

“Exercising regularly is recommended to maintain good health.”

Tập thể dục thường xuyên được khuyên để duy trì sức khỏe tốt.

Chưa học5 ví dụ
Động từ tình thái
B2

It is expected that + S + will + V(bare)

Cấu trúc It is expected that

“It is expected that the new policy will reduce unemployment rates.”

Người ta kỳ vọng rằng chính sách mới sẽ giảm tỷ lệ thất nghiệp.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + have/has/had + sb + V + O

Cấu trúc nhờ ai làm gì (Causative Have)

“She had her assistant book the flight tickets.”

Cô ấy nhờ trợ lý đặt vé máy bay.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + caution + (sb) + against + N/V-ing

Cấu trúc caution against

“The doctor cautioned him against eating too much sugar.”

Bác sĩ cảnh báo anh ấy không nên ăn quá nhiều đường.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + may/can + result in + sb/sth + V-ing

Cấu trúc result in + V-ing

“Poor communication may result in team members misunderstanding the goals.”

Giao tiếp kém có thể dẫn đến việc các thành viên nhóm hiểu nhầm mục tiêu.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc động từ (V-ing / to V)
B2

S + propose + V-ing

Cấu trúc Propose + V-ing

“The committee proposed building a new community center.”

Ủy ban đề xuất xây dựng một trung tâm cộng đồng mới.

Chưa học5 ví dụ
Trước1…345Tiếp