学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + を + VN1 + か + N2N + で + V
を
N5 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + を + V

Đánh dấu tân ngữ: を

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を+VCấu trúc

N + を

Giải thích

を đặt sau danh từ làm tân ngữ trực tiếp, tức là đối tượng chịu tác động của động từ: パンを 食べます (ăn bánh mì), 本を 読みます (đọc sách). Cách nối: N + を + động từ (tha động từ). を đọc là "o", chữ này hầu như chỉ dùng làm trợ từ. Một số động từ tiếng Việt có tân ngữ nhưng tiếng Nhật lại dùng trợ từ khác: 友だちに 会います (gặp bạn), バスに 乗ります (lên xe buýt), 日本語が わかります (hiểu tiếng Nhật). Danh từ + します như 勉強します cũng có thể nói 日本語を 勉強します.

毎朝新聞を読みます。

まいあさしんぶんをよみます。

Sáng nào tôi cũng đọc báo.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    毎朝新聞を読みます。

    まいあさしんぶんをよみます。

    Sáng nào tôi cũng đọc báo.

  2. 2

    昼ご飯に何を食べましたか。

    ひるごはんになにをたべましたか。

    Bữa trưa bạn đã ăn gì?

  3. 3

    大学で日本語を勉強します。

    だいがくでにほんごをべんきょうします。

    Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.

3

Lỗi thường gặp

  • 駅で友だちを会いました。

    駅で友だちに会いました。

    "Gặp ai" trong tiếng Việt có tân ngữ trực tiếp nhưng 会います đi với に.

  • わたしは日本語をわかります。

    わたしは日本語がわかります。

    わかります (hiểu) dùng が cho đối tượng, không dùng を.

TrướcN1 + か + N2TiếpN + で + V

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!