学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + で + VN1 + か + N2N + に + V
で
N5 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + で + V

Ở, tại (nơi diễn ra hành động): で

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+で+VCấu trúc

N + で

Giải thích

で gắn sau danh từ nơi chốn để chỉ nơi xảy ra hành động: 図書館で 勉強します, レストランで 食べます. Cách nối: N (nơi chốn) + で + động từ hành động. Phân biệt với に chỉ nơi tồn tại hay vị trí: 図書館に います (ở thư viện), 東京に 住んでいます; に cũng chỉ nơi đến (図書館に 行きます). Mẹo: động từ là "làm gì đó" → で; động từ là "có, ở, sống" → に. Cũng dùng で cho nơi diễn ra sự kiện: 公園で 祭りが あります.

図書館で勉強します。

としょかんでべんきょうします。

Tôi học ở thư viện.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    図書館で勉強します。

    としょかんでべんきょうします。

    Tôi học ở thư viện.

  2. 2

    きのうデパートでくつを買いました。

    きのうデパートでくつをかいました。

    Hôm qua tôi đã mua giày ở trung tâm thương mại.

  3. 3

    どこで昼ご飯を食べますか。

    どこでひるごはんをたべますか。

    Bạn ăn trưa ở đâu?

3

Lỗi thường gặp

  • 公園に写真をとります。

    公園で写真をとります。

    Người Việt dịch "ở" thành に cho mọi trường hợp; nơi làm hành động (chụp ảnh) phải dùng で.

  • わたしは大阪で住んでいます。

    わたしは大阪に住んでいます。

    住んでいます chỉ nơi cư trú (tồn tại), dùng に chứ không dùng で.

TrướcN1 + か + N2TiếpN + に + V

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!