学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N(場所) + を + 出ます/降ります数量 + でN(場所) + を + V(移動)
降ります
N5 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N(場所) + を + 出ます/降ります

Rời khỏi, xuống khỏi: ~を 出ます / 降ります

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N(場所)+を+出ます/降りますCấu trúc

を

Giải thích

を ngoài chức năng đánh dấu tân ngữ còn chỉ NƠI RỜI KHỎI với các động từ như 出ます (ra khỏi), 降ります (xuống xe), 出発します (xuất phát). Cách nối: nơi chốn/phương tiện + を + 出ます/降ります: うちを出ます (ra khỏi nhà), 電車を降ります (xuống tàu). Có thể thay を bằng から (nhấn "từ đâu"), nhưng không dùng に hay で. Chú ý đối lập: lên xe là 電車に乗ります (に), xuống xe là 電車を降ります (を).

毎朝七時にうちを出ます。

まいあさしちじにうちをでます。

Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc bảy giờ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    毎朝七時にうちを出ます。

    まいあさしちじにうちをでます。

    Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc bảy giờ.

  2. 2

    次の駅で電車を降ります。

    つぎのえきででんしゃをおります。

    Tôi xuống tàu ở ga tiếp theo.

  3. 3

    きのうは六時に会社を出ました。

    きのうはろくじにかいしゃをでました。

    Hôm qua tôi rời công ty lúc sáu giờ.

3

Lỗi thường gặp

  • 駅でバスに降ります。

    駅でバスを降ります。

    Người học hay dùng に như với 乗ります; 降ります là rời khỏi xe nên đi với を (hoặc から).

  • 八時に部屋で出ます。

    八時に部屋を出ます。

    Nơi rời khỏi đánh dấu bằng を, không dùng で.

Trước数量 + でTiếpN(場所) + を + V(移動)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!