Vて + もいいです(か)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vて + もいいです
Giải thích
Vてもいいです nghĩa là "làm V cũng được, được phép làm V"; thêm か thành câu xin phép: Vてもいいですか (Tôi làm V có được không?). Cách nối: thể て + もいいです: 撮ってもいいです, 使ってもいいですか. Trả lời đồng ý: ええ、どうぞ / いいですよ; từ chối lịch sự: すみません、ちょっと… hoặc mạnh hơn là いいえ、いけません / だめです. Khi xin phép cấp trên, mềm hơn có ~てもよろしいですか. Trong văn nói thân mật: ~てもいい?
ここで写真を撮ってもいいですか。
ここでしゃしんをとってもいいですか。
Tôi chụp ảnh ở đây có được không?
ここで写真を撮ってもいいですか。
ここでしゃしんをとってもいいですか。
Tôi chụp ảnh ở đây có được không?
「まどを開けてもいいですか。」「ええ、どうぞ。」
「まどをあけてもいいですか。」「ええ、どうぞ。」
"Tôi mở cửa sổ được không?" "Vâng, xin mời."
このペンを使ってもいいですよ。
このペンをつかってもいいですよ。
Bạn dùng cái bút này cũng được đấy.
ここでたばこを吸うもいいですか。
ここでたばこを吸ってもいいですか。
もいいです phải đi sau thể て, không đi sau thể từ điển.
「ここに座ってもいいですか。」「いいえ、座ってもいいじゃありません。」
「ここに座ってもいいですか。」「すみません、ちょっと…。」
Không phủ định bằng cách thêm じゃありません vào もいい; từ chối lịch sự dùng すみません、ちょっと…, hoặc dứt khoát いいえ、いけません.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!