学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/期間 + に + 数 + 回N + を + 数量 + Vどのくらい/どのぐらい
期間
N5 · Sơ cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

期間 + に + 数 + 回

Tần suất: [khoảng thời gian] に ~回

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

期間+に+数+回Cấu trúc

に + 回

Giải thích

Để nói tần suất "mỗi [khoảng thời gian] … lần", dùng: khoảng thời gian + に + số + 回. Ví dụ 一週間に二回 (một tuần hai lần), 一日に三回 (một ngày ba lần), 一年に一回 (mỗi năm một lần). に ở đây mang nghĩa "trong mỗi". Cụm này đứng trước động từ như một phó từ. Hỏi: 一週間に何回~ますか. Với từ 毎 (毎日, 毎週) thì không dùng に: 毎週二回.

一週間に二回プールへ行きます。

いっしゅうかんににかいプールへいきます。

Một tuần tôi đi bể bơi hai lần.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    一週間に二回プールへ行きます。

    いっしゅうかんににかいプールへいきます。

    Một tuần tôi đi bể bơi hai lần.

  2. 2

    この薬は一日に三回飲んでください。

    このくすりはいちにちにさんかいのんでください。

    Thuốc này hãy uống ngày ba lần.

  3. 3

    一か月に一回、国の家族に電話します。

    いっかげつにいっかい、くにのかぞくにでんわします。

    Mỗi tháng tôi gọi điện cho gia đình ở quê một lần.

3

Lỗi thường gặp

  • 一週間で二回ジムへ行きます。

    一週間に二回ジムへ行きます。

    Tần suất "mỗi tuần … lần" dùng に; 一週間で nghĩa là "trong vòng một tuần (hoàn thành)".

  • 毎週に二回ジムへ行きます。

    毎週二回ジムへ行きます。

    Từ có 毎 (毎日, 毎週, 毎月) không đi với に.

TrướcN + を + 数量 + VTiếpどのくらい/どのぐらい

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!