期間 + に + 数 + 回
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
に + 回
Giải thích
Để nói tần suất "mỗi [khoảng thời gian] … lần", dùng: khoảng thời gian + に + số + 回. Ví dụ 一週間に二回 (một tuần hai lần), 一日に三回 (một ngày ba lần), 一年に一回 (mỗi năm một lần). に ở đây mang nghĩa "trong mỗi". Cụm này đứng trước động từ như một phó từ. Hỏi: 一週間に何回~ますか. Với từ 毎 (毎日, 毎週) thì không dùng に: 毎週二回.
一週間に二回プールへ行きます。
いっしゅうかんににかいプールへいきます。
Một tuần tôi đi bể bơi hai lần.
一週間に二回プールへ行きます。
いっしゅうかんににかいプールへいきます。
Một tuần tôi đi bể bơi hai lần.
この薬は一日に三回飲んでください。
このくすりはいちにちにさんかいのんでください。
Thuốc này hãy uống ngày ba lần.
一か月に一回、国の家族に電話します。
いっかげつにいっかい、くにのかぞくにでんわします。
Mỗi tháng tôi gọi điện cho gia đình ở quê một lần.
一週間で二回ジムへ行きます。
一週間に二回ジムへ行きます。
Tần suất "mỗi tuần … lần" dùng に; 一週間で nghĩa là "trong vòng một tuần (hoàn thành)".
毎週に二回ジムへ行きます。
毎週二回ジムへ行きます。
Từ có 毎 (毎日, 毎週, 毎月) không đi với に.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!