学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + もN + で
も
N5 · Sơ cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + も

Cũng: ~も

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+もCấu trúc

Giải thích

も nghĩa là "cũng", đặt ngay sau danh từ để nói danh từ đó có cùng tính chất/hành động với cái đã nhắc trước. Cách nối: N + も, và も THAY THẾ cho は, が, を (わたしも, りんごも, không nói はも/がも/をも). Với các trợ từ khác như に, で, へ, と thì giữ trợ từ đó và thêm も phía sau: にも, でも, へも, とも. も dùng được cả ở câu khẳng định lẫn phủ định (わたしも行きません = tôi cũng không đi). Khác với tiếng Việt, も đứng sau danh từ chứ không đứng trước động từ.

わたしも学生です。

わたしもがくせいです。

Tôi cũng là sinh viên.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    わたしも学生です。

    わたしもがくせいです。

    Tôi cũng là sinh viên.

  2. 2

    田中さんはりんごも食べます。

    たなかさんはりんごもたべます。

    Anh Tanaka cũng ăn cả táo.

  3. 3

    日曜日にも働きます。

    にちようびにもはたらきます。

    Tôi làm việc cả vào chủ nhật.

3

Lỗi thường gặp

  • わたしはも学生です。

    わたしも学生です。

    も thay chỗ cho は, không đi chung với は.

  • コーヒーをも飲みます。

    コーヒーも飲みます。

    Với tân ngữ, も thay luôn を; chỉ giữ lại các trợ từ như に, で, へ (にも, でも).

TiếpN + で

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!