学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/い-Adj + かったです/くなかったですVます/Vません/Vました/Vませんでした
くなかったです
N5 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

い-Adj + かったです/くなかったです

Quá khứ của tính từ い: ~かったです / ~くなかったです

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

い-Adj+かったです/くなかったですCấu trúc

かったです

Giải thích

Tính từ đuôi い chia quá khứ bằng chính đuôi của nó: bỏ い thêm かったです (đã…): たのしい → たのしかったです. Quá khứ phủ định: bỏ い thêm くなかったです (hoặc くありませんでした): さむい → さむくなかったです. です phía sau chỉ để lịch sự, không đổi thành でした. Ngoại lệ いい → よかったです / よくなかったです. Tính từ な và danh từ thì dùng でした (chủ điểm khác).

旅行はとても楽しかったです。

りょこうはとてもたのしかったです。

Chuyến du lịch đã rất vui.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    旅行はとても楽しかったです。

    りょこうはとてもたのしかったです。

    Chuyến du lịch đã rất vui.

  2. 2

    きのうのテストはむずかしくなかったです。

    きのうのテストはむずかしくなかったです。

    Bài kiểm tra hôm qua không khó.

  3. 3

    週末の天気はよかったです。

    しゅうまつのてんきはよかったです。

    Thời tiết cuối tuần đã đẹp.

3

Lỗi thường gặp

  • きのうは寒いでした。

    きのうは寒かったです。

    Lỗi rất hay gặp: tính từ い không dùng でした; phải chia thành かったです.

  • パーティーはいかったです。

    パーティーはよかったです。

    いい chia quá khứ từ よい: よかったです.

TiếpVます/Vません/Vました/Vませんでした

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!