い-Adj + かったです/くなかったです
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
かったです
Giải thích
Tính từ đuôi い chia quá khứ bằng chính đuôi của nó: bỏ い thêm かったです (đã…): たのしい → たのしかったです. Quá khứ phủ định: bỏ い thêm くなかったです (hoặc くありませんでした): さむい → さむくなかったです. です phía sau chỉ để lịch sự, không đổi thành でした. Ngoại lệ いい → よかったです / よくなかったです. Tính từ な và danh từ thì dùng でした (chủ điểm khác).
旅行はとても楽しかったです。
りょこうはとてもたのしかったです。
Chuyến du lịch đã rất vui.
旅行はとても楽しかったです。
りょこうはとてもたのしかったです。
Chuyến du lịch đã rất vui.
きのうのテストはむずかしくなかったです。
きのうのテストはむずかしくなかったです。
Bài kiểm tra hôm qua không khó.
週末の天気はよかったです。
しゅうまつのてんきはよかったです。
Thời tiết cuối tuần đã đẹp.
きのうは寒いでした。
きのうは寒かったです。
Lỗi rất hay gặp: tính từ い không dùng でした; phải chia thành かったです.
パーティーはいかったです。
パーティーはよかったです。
いい chia quá khứ từ よい: よかったです.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!