学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/数 + 時間/週間/か月/年どのくらい/どのぐらいN + 時 + N + 分/何時
時間
N5 · Sơ cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

数 + 時間/週間/か月/年

Khoảng thời gian: ~時間 / ~週間 / ~か月 / ~年(間)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

数+時間/週間/か月/年Cấu trúc

時間/週間/か月/年

Giải thích

Để nói ĐỘ DÀI thời gian (bao lâu), thêm hậu tố sau số: ~分(間) phút, ~時間 tiếng, ~日(間) ngày, ~週間 tuần, ~か月 tháng, ~年(間) năm. Phân biệt với thời điểm: 二時 (2 giờ) ≠ 二時間 (2 tiếng), 三月 (tháng Ba) ≠ 三か月 (3 tháng). Cụm thời lượng đứng trước động từ như phó từ và KHÔNG có に (khác thời điểm: 七時に起きます). Đọc chú ý: 一週間 いっしゅうかん, 一か月 いっかげつ, 六か月 ろっかげつ.

父は毎日八時間働きます。

ちちはまいにちはちじかんはたらきます。

Bố tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    父は毎日八時間働きます。

    ちちはまいにちはちじかんはたらきます。

    Bố tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.

  2. 2

    夏休みに二週間ベトナムへ帰りました。

    なつやすみににしゅうかんベトナムへかえりました。

    Kỳ nghỉ hè tôi đã về Việt Nam hai tuần.

  3. 3

    三か月日本語を勉強しました。

    さんかげつにほんごをべんきょうしました。

    Tôi đã học tiếng Nhật được ba tháng.

3

Lỗi thường gặp

  • きのう二時間に勉強しました。

    きのう二時間勉強しました。

    Thời lượng không đi với に; に chỉ dùng cho thời điểm (二時に).

  • 日本に三月住んでいます。

    日本に三か月住んでいます。

    三月 là "tháng Ba"; "ba tháng" (độ dài) phải là 三か月.

Trướcどのくらい/どのぐらいTiếpN + 時 + N + 分/何時

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!