学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/N + 時 + N + 分/何時いくらN + ごろ
何時
N5 · Sơ cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + 時 + N + 分/何時

Giờ và phút: ~時 ~分 / 何時

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+時+N+分/何時Cấu trúc

時

Giải thích

Nói giờ: số + 時 (じ), số + 分 (ふん/ぷん); hỏi giờ: 何時 (なんじ), 何分 (なんぷん). Cần nhớ cách đọc đặc biệt: 4時 = よじ, 7時 = しちじ, 9時 = くじ; phút: 1分 いっぷん, 3分 さんぷん, 4分 よんぷん, 6分 ろっぷん, 8分 はっぷん, 10分 じゅっぷん, còn 2分 にふん, 5分 ごふん, 7分 ななふん, 9分 きゅうふん. Rưỡi là 半 (はん): 7時半. Sáng/chiều thêm 午前/午後 trước giờ. Khi gắn hành động vào giờ cụ thể dùng に (7時に 起きます); hỏi giờ hiện tại: 今 何時ですか.

今、何時ですか。

いま、なんじですか。

Bây giờ là mấy giờ?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    今、何時ですか。

    いま、なんじですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

  2. 2

    今、四時十分です。

    いま、よじじゅっぷんです。

    Bây giờ là bốn giờ mười phút.

  3. 3

    毎朝、六時半に起きます。

    まいあさ、ろくじはんにおきます。

    Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu rưỡi.

3

Lỗi thường gặp

  • 四時 (よんじ)

    四時 (よじ)

    4 giờ đọc là よじ, không đọc よんじ hay しじ; tương tự 9 giờ là くじ.

  • 三分 (さんふん)

    三分 (さんぷん)

    Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 phút, 分 đọc là ぷん; người học hay đọc đều là ふん.

TrướcいくらTiếpN + ごろ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!