学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Bị động / sai khiến/N1 + は + N2 + に + V(ら)れるN1 + は + N2 + に + (N + を) + V(ら)れる
れる
N4 · Sơ cấpBị động / sai khiến3 ví dụĐọc 2 phút

N1 + は + N2 + に + V(ら)れる

Thể bị động trực tiếp: ~れる / ~られる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N1+は+N2+に+V(ら)れるCấu trúc

Giải thích

Thể bị động trực tiếp diễn tả người/vật chịu tác động của hành động người khác: "bị/được…". Câu chủ động 父が私を叱った → bị động 私は父に叱られた: người chịu tác động làm chủ ngữ (は/が), người thực hiện đánh dấu bằng に. Cách chia: nhóm 1 đổi âm cuối hàng う sang hàng あ + れる (呼ぶ→呼ばれる, 言う→言われる, 踏む→踏まれる); nhóm 2 bỏ る + られる (ほめる→ほめられる); する→される, 来る→来られる. Tiếng Nhật bị động không mang nghĩa xấu sẵn: dùng cả cho việc tốt (ほめられる, 誘われる). Khi chủ ngữ là vật và không cần nêu người làm (công trình, sự kiện, sản phẩm), lược bỏ phần に: この寺は六百年前に建てられました.

子どものとき、よく父に叱られました。

こどものとき、よくちちにしかられました。

Hồi nhỏ tôi hay bị bố mắng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    子どものとき、よく父に叱られました。

    こどものとき、よくちちにしかられました。

    Hồi nhỏ tôi hay bị bố mắng.

  2. 2

    友達にパーティーに誘われました。

    ともだちにパーティーにさそわれました。

    Tôi được bạn rủ đi dự tiệc.

  3. 3

    このお寺は六百年前に建てられました。

    このおてらはろっぴゃくねんまえにたてられました。

    Ngôi chùa này được xây dựng cách đây sáu trăm năm.

3

Lỗi thường gặp

  • 先生が私をほめられました。

    私は先生にほめられました。

    Câu bị động: người chịu tác động làm chủ ngữ, người làm đánh dấu bằng に; không giữ が/を của câu chủ động.

  • 母に早く寝なさいと言うられました。

    母に早く寝なさいと言われました。

    言う là nhóm 1: う→わ + れる thành 言われる; られる chỉ dành cho nhóm 2.

TiếpN1 + は + N2 + に + (N + を) + V(ら)れる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!