学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + すぎるVて + くる (行って戻る)V-stem + やすい/にくい
すぎる
N4 · Sơ cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + すぎる

Quá…: ~すぎる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj+すぎるCấu trúc

すぎます/すぎました/すぎて/すぎる

Giải thích

~すぎる diễn tả hành động hoặc tính chất vượt quá mức bình thường, thường mang ý tiêu cực: "quá…". Cách nối: Vます bỏ ます + すぎる (食べすぎる); Aい bỏ い + すぎる (高すぎる); Aな bỏ な + すぎる (簡単すぎる); いい → よすぎる, ない → なさすぎる. すぎる chia như động từ nhóm 2 (すぎます, すぎて, すぎた); danh từ hoá thành ~すぎ (飲みすぎ). Đã có nghĩa "quá" nên không thêm とても.

昨日はお酒を飲みすぎました。

きのうはおさけをのみすぎました。

Hôm qua tôi uống rượu quá nhiều.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    昨日はお酒を飲みすぎました。

    きのうはおさけをのみすぎました。

    Hôm qua tôi uống rượu quá nhiều.

  2. 2

    この靴は大きすぎます。

    このくつはおおきすぎます。

    Đôi giày này rộng quá.

  3. 3

    このテストは簡単すぎて、つまらないです。

    このテストはかんたんすぎて、つまらないです。

    Bài kiểm tra này dễ quá nên chán.

3

Lỗi thường gặp

  • この靴は大きいすぎます。

    この靴は大きすぎます。

    Tính từ đuôi い phải bỏ い trước すぎる.

  • 昨日はお酒を飲むすぎました。

    昨日はお酒を飲みすぎました。

    Động từ dùng thể ます bỏ ます (飲み), không dùng thể từ điển.

TrướcVて + くる (行って戻る)TiếpV-stem + やすい/にくい

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!