V-stem/い-Adj(~い)/な-Adj + すぎる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
すぎます/すぎました/すぎて/すぎる
Giải thích
~すぎる diễn tả hành động hoặc tính chất vượt quá mức bình thường, thường mang ý tiêu cực: "quá…". Cách nối: Vます bỏ ます + すぎる (食べすぎる); Aい bỏ い + すぎる (高すぎる); Aな bỏ な + すぎる (簡単すぎる); いい → よすぎる, ない → なさすぎる. すぎる chia như động từ nhóm 2 (すぎます, すぎて, すぎた); danh từ hoá thành ~すぎ (飲みすぎ). Đã có nghĩa "quá" nên không thêm とても.
昨日はお酒を飲みすぎました。
きのうはおさけをのみすぎました。
Hôm qua tôi uống rượu quá nhiều.
昨日はお酒を飲みすぎました。
きのうはおさけをのみすぎました。
Hôm qua tôi uống rượu quá nhiều.
この靴は大きすぎます。
このくつはおおきすぎます。
Đôi giày này rộng quá.
このテストは簡単すぎて、つまらないです。
このテストはかんたんすぎて、つまらないです。
Bài kiểm tra này dễ quá nên chán.
この靴は大きいすぎます。
この靴は大きすぎます。
Tính từ đuôi い phải bỏ い trước すぎる.
昨日はお酒を飲むすぎました。
昨日はお酒を飲みすぎました。
Động từ dùng thể ます bỏ ます (飲み), không dùng thể từ điển.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!