たとえ + Vて/Aくて/Nで + も
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
たとえ + ても/でも
Giải thích
たとえ~ても nghĩa là "cho dù ... đi nữa thì vẫn ...": nêu một giả định (thường là cực đoan hoặc bất lợi) nhưng kết quả, quyết tâm ở vế sau không thay đổi. Cách nối: たとえ + Vて + も; たとえ + Aい bỏ い + くても; たとえ + Aな/N + でも. たとえ là phó từ nhấn mạnh, luôn đi kèm ても/でも (hoặc としても); không đi với たら, ば. Vế sau thường là ý chí, quyết tâm, nhận định.
たとえ雨が降っても、試合は行います。
たとえあめがふっても、しあいはおこないます。
Cho dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.
たとえ雨が降っても、試合は行います。
たとえあめがふっても、しあいはおこないます。
Cho dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.
たとえ高くても、いい物を買いたい。
たとえたかくても、いいものをかいたい。
Cho dù đắt thì tôi vẫn muốn mua đồ tốt.
たとえ子どもでも、ルールは守らなければならない。
たとえこどもでも、ルールはまもらなければならない。
Cho dù là trẻ con thì cũng phải tuân thủ luật.
たとえ雨が降ったら、試合は行います。
たとえ雨が降っても、試合は行います。
たとえ phải đi với ても/でも, không đi với たら hay ば.
たとえ子どもても、ルールは守らなければならない。
たとえ子どもでも、ルールは守らなければならない。
Danh từ và tính từ đuôi な dùng でも, không dùng ても.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!