V意向形 + にも + V可能形ない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V意向形 + にも
Giải thích
~ようにも~ない nghĩa là 「dù muốn (định) … cũng không thể …」 vì hoàn cảnh cản trở. Cách nối: thể ý chí + にも + thể khả năng phủ định, thường lặp lại cùng một động từ (帰ろうにも帰れない, 起きようにも起きられない); với する: しようにもできない. Lý do cản trở thường nêu ở đầu câu; vế sau cũng có thể là động từ khác mang nghĩa không thực hiện được (しようにもできない). Văn phong trung tính, diễn tả sự bất lực, bế tắc.
財布をなくして、帰ろうにも帰れない。
さいふをなくして、かえろうにもかえれない。
Mất ví rồi, muốn về cũng không về được.
財布をなくして、帰ろうにも帰れない。
さいふをなくして、かえろうにもかえれない。
Mất ví rồi, muốn về cũng không về được.
熱があって、起きようにも起きられない。
ねつがあって、おきようにもおきられない。
Bị sốt nên muốn dậy cũng không dậy nổi.
パソコンが壊れて、仕事をしようにもできない。
パソコンがこわれて、しごとをしようにもできない。
Máy tính hỏng rồi, muốn làm việc cũng không làm được.
財布をなくして、帰りたいにも帰れない。
財布をなくして、帰ろうにも帰れない。
Người Việt dịch 「muốn」 thành たい, nhưng mẫu này bắt buộc dùng thể ý chí (帰ろう) trước にも.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!