学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain + とはいうもののPlain + もののPlain/N + にもかかわらず
とはいうものの
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + とはいうものの

Nói thì nói vậy nhưng: ~とはいうものの

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+とはいうもののCấu trúc

Plain + とはいうものの/とは言うものの

Giải thích

~とはいうものの nghĩa "tuy nói là… nhưng thực tế…": thừa nhận một điều (thường là điều người ta hay nói, hay tin) rồi chỉ ra thực tế khác với hình dung đó. Cách nối: thể thường của động từ, tính từ; danh từ và tính từ な có thể nối thẳng hoặc thêm だ (春とはいうものの, 便利だとはいうものの). Có thể đứng đầu câu như liên từ: とはいうものの、~ ("nói vậy chứ…"). Viết là とはいうものの hoặc とは言うものの; văn viết hơi trang trọng, gần nghĩa とはいえ.

暦の上では春とはいうものの、まだ朝晩は寒い。

こよみのうえではるとはいうものの、まだあさばんはさむい。

Theo lịch thì đã là mùa xuân nhưng sáng tối vẫn còn lạnh.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    暦の上では春とはいうものの、まだ朝晩は寒い。

    こよみのうえではるとはいうものの、まだあさばんはさむい。

    Theo lịch thì đã là mùa xuân nhưng sáng tối vẫn còn lạnh.

  2. 2

    ダイエット中とはいうものの、甘いものはなかなかやめられない。

    ダイエットちゅうとはいうものの、あまいものはなかなかやめられない。

    Nói là đang ăn kiêng nhưng tôi mãi không bỏ được đồ ngọt.

  3. 3

    日本語を三年勉強したとは言うものの、敬語はまだ苦手だ。

    にほんごをさんねんべんきょうしたとはいうものの、けいごはまだにがてだ。

    Nói là đã học tiếng Nhật ba năm nhưng tôi vẫn kém kính ngữ.

3

Lỗi thường gặp

  • 春とはいうものの、とても暖かい。

    春とはいうものの、まだ寒い。

    Vế sau phải trái với điều người ta hình dung từ vế trước; "mùa xuân" mà "ấm" là đúng như dự đoán nên không dùng mẫu này.

  • 忙しいとはいうものの、手伝ってください。

    忙しいとは思いますが、手伝ってください。

    Vế sau của とはいうものの là nhận xét về thực tế, không dùng nhờ vả, mệnh lệnh.

TrướcPlain + もののTiếpPlain/N + にもかかわらず

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!