Plain/N + にせよ/にしろ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Plain + にせよ/にしろ
Giải thích
~にせよ / ~にしろ nghĩa "cho dù… đi nữa thì…": thừa nhận hoặc giả định vế trước, nhưng khẳng định vế sau vẫn không thay đổi (thường là phán đoán, nghĩa vụ, lời khuyên của người nói). Hay đi với たとえ, どんな, 何, いくら. Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い; danh từ và tính từ な nối thẳng hoặc + である (冗談にせよ, 冗談であるにせよ), không dùng だ. Nghĩa giống ~にしても nhưng にせよ cứng, trang trọng hơn; にしろ hơi khẩu ngữ hơn にせよ.
どんな理由があるにせよ、暴力は許されない。
どんなりゆうがあるにせよ、ぼうりょくはゆるされない。
Cho dù có lý do gì đi nữa thì bạo lực cũng không thể chấp nhận.
どんな理由があるにせよ、暴力は許されない。
どんなりゆうがあるにせよ、ぼうりょくはゆるされない。
Cho dù có lý do gì đi nữa thì bạo lực cũng không thể chấp nhận.
たとえ冗談にしろ、そんなことを言ってはいけない。
たとえじょうだんにしろ、そんなことをいってはいけない。
Cho dù là đùa đi nữa thì cũng không được nói những điều như thế.
会議に参加しないにせよ、一応連絡はしてください。
かいぎにさんかしないにせよ、いちおうれんらくはしてください。
Dù không tham gia cuộc họp thì cũng hãy báo một tiếng.
冗談だにせよ、言いすぎだ。
冗談にせよ、言いすぎだ。
Danh từ nối thẳng với にせよ (hoặc である), không thêm だ.
たとえ忙しいでも、連絡はするべきだ。
たとえ忙しいにせよ、連絡はするべきだ。
Tính từ い không nối với でも; dùng 忙しくても hoặc mẫu 忙しいにせよ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!