学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/疑問詞 + Plain + ことかVる + までもないVた/い-Adj/な-Adjな + ことに(は)
ことか
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

疑問詞 + Plain + ことか

Cảm thán "biết bao": どんなに/何度~ことか

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

疑問詞+Plain+ことかCấu trúc

Giải thích

Diễn tả cảm xúc dâng trào của người nói: "biết bao, đến nhường nào, bao nhiêu lần…". Mẫu gần như luôn đi với một từ để hỏi hoặc từ chỉ mức độ ở phía trước: どんなに, どれほど, 何度, 何回, なんと. Cách nối: V thể thường (行った, 思った) + ことか; Aい + ことか (うれしい/うれしかったことか); Aな + な + ことか (静かなことか); N + である + ことか. Đây là câu cảm thán chứ không phải câu hỏi, nên không lên giọng; văn phong hơi trang trọng, hay gặp trong văn viết, bài phát biểu. Khác ~だろう(か) cảm thán ở chỗ ことか nhấn mạnh mức độ cảm xúc rất mạnh, thường gắn với trải nghiệm thật của người nói.

合格の知らせを聞いて、どんなにうれしかったことか。

ごうかくのしらせをきいて、どんなにうれしかったことか。

Nghe tin đỗ, tôi đã vui sướng biết bao.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    合格の知らせを聞いて、どんなにうれしかったことか。

    ごうかくのしらせをきいて、どんなにうれしかったことか。

    Nghe tin đỗ, tôi đã vui sướng biết bao.

  2. 2

    留学中、家族に会いたいと何度思ったことか。

    りゅうがくちゅう、かぞくにあいたいとなんどおもったことか。

    Hồi du học, không biết bao nhiêu lần tôi đã mong được gặp gia đình.

  3. 3

    田舎の夜は、なんと静かなことか。

    いなかのよるは、なんとしずかなことか。

    Đêm ở quê mới yên tĩnh làm sao.

3

Lỗi thường gặp

  • 合格して、うれしかったことか。

    合格して、どんなにうれしかったことか。

    Thiếu từ chỉ mức độ/từ để hỏi (どんなに, どれほど, 何度…) nên câu không thành cảm thán, nghe như câu hỏi cụt.

  • この公園はなんと静かだことか。

    この公園はなんと静かなことか。

    Tính từ đuôi な nối với ことか bằng な, không dùng だ.

TrướcVる + までもないTiếpVた/い-Adj/な-Adjな + ことに(は)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!