Một cặp/đôi (gồm hai thứ dùng cùng nhau)
Định nghĩa (tiếng Anh): two things that are used together
Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.
1. Hai vật cùng loại, dùng thành cặpa pair of + plural noun
two things of the same type that are used together
I bought a pair of shoes.
Tôi mua một đôi giày.
She has a pair of scissors.
Cô ấy có một cái kéo.
a pair of + plural noun
Danh từ sau 'a pair of' luôn ở dạng số nhiều, nhưng động từ chia theo chủ ngữ số ít
the pair of + plural noun
Dùng 'the' khi nói đến cặp cụ thể đã biết
Dùng 'a pair of' với những vật luôn đi thành cặp (giày, tất, kính, kéo...). Danh từ sau 'of' luôn ở số nhiều, nhưng chủ ngữ là 'a pair' (số ít) nên động từ chia số ít (vd: 'A pair of shoes is...').
Hình dung 'pair' như hai cái ghép lại: giày (2 chiếc), tất (2 chiếc), kính (2 mắt). 'A pair of' + danh từ số nhiều, nhưng 'a pair' là số ít.
a pair of ↔ a couple of
'a pair of' luôn là 2 vật dùng thành cặp (giày, tất), 'a couple of' là khoảng 2 (không nhấn mạnh tính cặp) và có thể dùng với bất kỳ danh từ nào
❌ I have a pair of shoe.
✓ I have a pair of shoes.
Danh từ sau 'a pair of' phải ở dạng số nhiều (shoes chứ không phải shoe)
❌ A pair of glasses are on the table.
✓ A pair of glasses is on the table.
Chủ ngữ là 'a pair' (số ít) nên động từ phải chia số ít (is chứ không phải are)
Danh từ sau 'a pair of' luôn ở dạng số nhiều (vd: shoes, socks, glasses), nhưng chủ ngữ 'a pair' là số ít nên động từ chia số ít.
'a pair of' nhấn mạnh hai vật dùng thành cặp (giày, tất), 'a couple of' chỉ khoảng 2 thứ bất kỳ, không nhấn mạnh tính cặp.
Không. 'a pair of' chỉ dùng với danh từ đếm được (và luôn ở số nhiều) như shoes, socks, scissors...