Hội thoại thực tế của người đi làm · từ A1 đến C1
Những bài vừa ra mắt
A1 · Bài 81 MỚIPosition & direction
Xuống Tàu Ở Zurich - Nói Việc Bắt Buộc Phải Làm Với Must + V
S + must + V
A1 · Bài 80 MỚIPosition & direction
Đi Bộ Ra Chợ Buổi Tối - Nói Điều Mình Thích Và Ghét Với Like/Love/Hate + V-ing
S + like/love/hate + V-ing
A1 · Bài 79 MỚIPosition & direction
Buổi Chiều Rảnh Ở Madrid - Nói Điều Được Phép Làm Với Allow + O + To V
S + allow + O + to V
A1 · Bài 78 MỚICommon verbs
Đi Bộ Ăn Trưa Ngày Mưa - Nói Việc Đã Làm Xong Với Finish + V-ing
S + finish + V-ing
A1 · Bài 77 MỚICommon verbs
Lớp Vẽ Buổi Tối - Nói Về Sở Thích Với Enjoy + V-ing
S + enjoy + V-ing
Chủ đề
21 bài miễn phí · 66 bài Premium
B1 · Bài 40Describing things
Góp Ý Cuốn Sách Nấu Ăn Từ Thiện - Nêu Ý Kiến Nhẹ Nhàng Với It Seems To Me That
It seems to me (+ that) + clause
B1 · Bài 41Describing things
Chọn Quà Chia Tay Cho Đồng Nghiệp - Loại Trừ Hai Lựa Chọn Với Neither...Nor
Neither + N/Pronoun + nor + N/Pronoun + V (chia theo chủ ngữ gần 'nor')
B1 · Bài 42Describing things
Ngắm Khinh Khí Cầu Lúc Bình Minh - Nói Về Điều Làm Nên Danh Tiếng Với Famous For
S + be + famous for + N/V-ing
B1 · Bài 43Describing things
Cuộc Thi Làm Bánh Ở Công Ty - Nói Về Tiếng Tăm Của Ai Đó Với Be Known To V
S + be + known + to V
B1 · Bài 44Describing things
Học Đan Len Ở Câu Lạc Bộ Công Ty - Dự Đoán Khả Năng Với Be Likely To V
S + be + likely + to V
B1 · Bài 45Describing things
Nhờ Đồng Nghiệp Trông Cây Hộ - Nói Về Sự Ngần Ngại Với Be Reluctant To V
S + be + reluctant + to V
B1 · Bài 46Describing things
Đi Xem Xe Đạp Cũ - Kể Lại Điều Người Ta Đồn Với Be Said To V
S + be + said + to V (to have V3)
B1 · Bài 47Describing things
Cuối Tuần Ở Khu Bảo Tồn - Nói Về Quy Định Và Kế Hoạch Với Be Supposed To V
S + be + supposed + to V