C1 · Bài 59 · Sửa Tiêu Đề Gây Hiểu Lầm Về Kết Quả Quý - Nhấn Mạnh Mức Độ Và Hệ Quả Với So + Adj + That

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • misleading/mɪsˈliːdɪŋ/adj

    gây hiểu lầm, dễ khiến người khác hiểu sai

    “Calling the plan 'free' is misleading if there's a monthly fee.”

    Gọi gói dịch vụ là "miễn phí" là gây hiểu lầm nếu vẫn có phí hằng tháng.

  • moderate/ˈmɑːdərət/adj

    vừa phải, ở mức trung bình

    “The company expects moderate growth next year.”

    Công ty dự kiến tăng trưởng ở mức vừa phải trong năm tới.

  • mutual/ˈmjuːtʃuəl/adj

    chung, lẫn nhau, của cả hai bên

    “Both teams have a mutual interest in finishing on time.”

    Cả hai nhóm đều có chung lợi ích là hoàn thành đúng hạn.

  • net/nɛt/adj

    ròng (còn lại sau khi đã trừ chi phí, thuế)

    “Our net profit was lower than expected because of shipping costs.”

    Lợi nhuận ròng của chúng tôi thấp hơn dự kiến vì chi phí vận chuyển.

  • notable/ˈnoʊtəbəl/adj

    đáng chú ý, đáng kể

    “The most notable change this year is the new pricing model.”

    Thay đổi đáng chú ý nhất năm nay là mô hình định giá mới.

  • notably/ˈnoʊtəbli/adv

    đáng chú ý là; nhất là

    “Several markets grew, notably Brazil and Japan.”

    Nhiều thị trường tăng trưởng, nhất là Brazil và Nhật Bản.

  • notorious/noʊˈtɔriəs/adj

    khét tiếng, nổi tiếng (theo nghĩa xấu)

    “That supplier is notorious for missing deadlines.”

    Nhà cung cấp đó khét tiếng vì hay trễ hạn.

  • novel/ˈnɑvəl/adj

    mới lạ, độc đáo

    “They came up with a novel way to cut packaging waste.”

    Họ nghĩ ra một cách mới lạ để giảm rác thải bao bì.

  • overly/ˈoʊvərli/adv

    quá mức, quá

    “The sales forecast seems overly optimistic.”

    Dự báo doanh số có vẻ lạc quan quá mức.

  • partial/ˈpɑrʃl/adj

    một phần, không toàn bộ

    “We've only received a partial payment so far.”

    Đến giờ chúng tôi mới chỉ nhận được một phần tiền thanh toán.

  • on easy street/ɑn ˈizi strit/phrase

    sống sung túc, không phải lo nghĩ về tiền bạc

    “One good year won't put us on easy street.”

    Một năm làm ăn tốt sẽ không giúp chúng ta hết lo về tiền bạc đâu.

  • on the back of sth/ɑn ðə bæk əv ˈsʌmθɪŋ/phrase

    nhờ vào, dựa trên đà của (một thành công hoặc sự kiện trước đó)

    “Sales rose on the back of a strong holiday season.”

    Doanh số tăng nhờ một mùa lễ hội bán hàng thuận lợi.