C1 · Bài 55 · Lên Kế Hoạch Picnic Cho Cả Nhóm - Nói Về Xu Hướng Và Thói Quen Với Have A Tendency To + V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • imminent/ˈɪmɪnənt/adj

    sắp xảy ra, cận kề

    “With a storm imminent, the organisers moved the concert indoors.”

    Vì cơn bão sắp đến, ban tổ chức đã chuyển buổi hoà nhạc vào trong nhà.

  • inability/ˌɪnəˈbɪləti/n

    sự không thể, sự không có khả năng (làm gì)

    “His inability to say no means his calendar is always overloaded.”

    Việc anh ấy không biết từ chối khiến lịch làm việc lúc nào cũng quá tải.

  • inadequate/ɪnˈædɪkwət/adj

    không đủ, không đáp ứng được yêu cầu

    “The car park is inadequate for an event of this size.”

    Bãi đỗ xe không đủ đáp ứng cho một sự kiện quy mô thế này.

  • inappropriate/ˌɪnəˈproʊpriət/adj

    không phù hợp, không thích hợp

    “Beach shorts might be inappropriate for the client dinner.”

    Quần đùi đi biển có lẽ không phù hợp với bữa tối cùng khách hàng.

  • inclined/ɪnˈklaɪnd/adj

    có xu hướng, nghiêng về, muốn (be inclined to V)

    “I'm inclined to agree with you about the venue.”

    Tôi nghiêng về phía đồng ý với anh về địa điểm.

  • infamous/ˈɪnfəməs/adj

    khét tiếng, nổi tiếng theo nghĩa xấu (thường dùng đùa khi kể chuyện)

    “The hotel is infamous for its painfully slow lifts.”

    Khách sạn đó khét tiếng vì thang máy chậm kinh khủng.

  • influential/ˌɪnfluˈɛnʃəl/adj

    có ảnh hưởng lớn

    “She's one of the most influential voices in the food industry.”

    Bà ấy là một trong những tiếng nói có ảnh hưởng nhất ngành thực phẩm.

  • inherent/ɪnˈhɪərənt/adj

    vốn có, cố hữu

    “There's an inherent risk in planning anything outdoors.”

    Lên kế hoạch cho bất cứ hoạt động ngoài trời nào cũng có rủi ro vốn có.

  • instrumental/ˌɪnstrəˈmɛntl/adj

    đóng vai trò quan trọng (be instrumental in doing sth)

    “Our caterer was instrumental in making the product launch a success.”

    Đơn vị cung cấp đồ ăn đóng vai trò quan trọng giúp buổi ra mắt sản phẩm thành công.

  • insufficient/ˌɪnsəˈfɪʃnt/adj

    không đủ, thiếu

    “There was insufficient time to taste every dish at the market.”

    Không đủ thời gian để nếm hết mọi món ở khu chợ.

  • keep sb posted (about/on sth)/kip ˈsʌmˌbɑdi ˈpoʊstɪd/phrase

    thường xuyên cập nhật tình hình (về việc gì) cho ai

    “I'll keep you posted on the numbers as people reply.”

    Tôi sẽ cập nhật số người cho anh khi mọi người trả lời.

  • lack for nothing/læk fər ˈnʌθɪŋ/phrase

    không thiếu thứ gì, được đáp ứng đầy đủ

    “The hosts made sure their guests lacked for nothing all weekend.”

    Chủ nhà đảm bảo khách không thiếu thứ gì suốt cả cuối tuần.