C1 · Bài 44 · Dò Ý Một Đồng Nghiệp Hay Hoài Nghi Trước Khi Đề Xuất - Mô Tả Thói Quen Tính Cách Với Have A Tendency To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- persistent/pərˈsɪstnt/adj
kiên trì, bền bỉ
“Be persistent, but give people time to get used to the idea.”
Hãy kiên trì, nhưng cho mọi người thời gian làm quen với ý tưởng.
- provoke/prəˈvoʊk/v
khiêu khích, chọc giận; gây ra (phản ứng)
“Announcing it without warning would only provoke him.”
Công bố đột ngột như vậy chỉ khiến anh ấy nổi giận thôi.
- rage/reɪdʒ/n
cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
“He left the meeting in a quiet rage.”
Anh ấy rời cuộc họp trong cơn giận âm ỉ.
- reassure/ˌriəˈʃʊr/v
trấn an, làm yên lòng
“I tried to reassure her that nobody would lose their job.”
Tôi cố trấn an cô ấy rằng không ai bị mất việc.
- reluctant/rɪˈlʌktənt/adj
miễn cưỡng, ngần ngại
“She was reluctant to share her plan before it was finished.”
Cô ấy ngần ngại chia sẻ kế hoạch khi nó chưa hoàn thiện.
- restraint/rɪˈstreɪnt/n
sự kiềm chế, sự tự chủ
“It took a lot of restraint not to reply straight away.”
Phải kiềm chế lắm mới không trả lời ngay lập tức.
- revenge/rɪˈvɛndʒ/n
sự trả thù, sự trả đũa
“The change had nothing to do with revenge; it was about workload.”
Thay đổi này chẳng liên quan gì đến trả đũa; nó là vì khối lượng công việc.
- sceptical/ˈskeptɪkəl/adj
hoài nghi
“The engineers were sceptical about the new tool at first.”
Lúc đầu các kỹ sư khá hoài nghi về công cụ mới.
- sensation/sɛnˈseɪʃn/n
sự xôn xao, điều gây chấn động
“Her proposal caused quite a sensation in the department.”
Đề xuất của cô ấy gây xôn xao khắp phòng ban.
- sensitivity/ˌsɛnsəˈtɪvəti/n
sự tế nhị, sự nhạy cảm (với cảm xúc người khác)
“Feedback on someone's own design needs a lot of sensitivity.”
Góp ý về chính thiết kế của ai đó cần rất nhiều sự tế nhị.
- sentiment/ˈsɛntɪmənt/n
tâm trạng chung, quan điểm (của một nhóm người)
“The general sentiment in the team is cautiously positive.”
Tâm trạng chung trong nhóm là lạc quan một cách thận trọng.
lớn tiếng phàn nàn, phát biểu gay gắt (về điều gì)
“He likes to sound off about management in the kitchen.”
Anh ấy hay lớn tiếng phàn nàn về ban quản lý ở khu bếp.
dò ý, thăm dò ý kiến hoặc thái độ của ai (một cách khéo léo)
“Could you sound her out before we make it official?”
Bạn có thể dò ý chị ấy trước khi chúng ta chính thức công bố không?