C1 · Bài 43 · Trò Chuyện Với Đồng Nghiệp Đang Quá Tải - Nhấn Mạnh Phủ Định Với No/Any + N + Whatsoever
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- misery/ˈmɪzəri/n
nỗi khổ sở, sự đau khổ
“The last month of the project was pure misery for the whole team.”
Tháng cuối của dự án là chuỗi ngày khổ sở với cả nhóm.
- neglect/nɪˈɡlɛkt/v, n
bỏ bê, sao nhãng; sự bỏ bê
“When deadlines pile up, people often neglect their own health.”
Khi hạn chót dồn dập, người ta hay bỏ bê sức khoẻ của chính mình.
- noble/ˈnoʊbəl/adj
cao thượng, cao cả
“Covering for everyone is a noble idea, but it isn't sustainable.”
Gánh việc cho tất cả mọi người là ý nghĩ cao thượng, nhưng không thể kéo dài.
- obsess/əbˈsɛs/v
bị ám ảnh, bận tâm quá mức (về điều gì)
“Try not to obsess over details the users will never notice.”
Cố đừng bận tâm quá mức về những chi tiết mà người dùng sẽ chẳng bao giờ để ý.
- obsession/əbˈsɛʃən/n
nỗi ám ảnh, sự bận tâm quá mức
“His obsession with perfect slides delayed the whole report.”
Nỗi ám ảnh về slide hoàn hảo của anh ấy làm cả bản báo cáo bị chậm.
- optimism/ˈɑːptɪˌmɪzəm/n
sự lạc quan
“She started the year with a lot of optimism about the new role.”
Cô ấy bắt đầu năm mới với rất nhiều lạc quan về vị trí mới.
- outrage/ˈaʊtreɪdʒ/n, v
sự phẫn nộ; làm phẫn nộ
“The sudden policy change caused outrage in the team chat.”
Việc đổi chính sách đột ngột gây phẫn nộ trong nhóm chat của cả nhóm.
- overwhelm/ˌoʊvərˈwɛlm/v
làm choáng ngợp, làm quá tải
“Don't let one difficult week overwhelm you.”
Đừng để một tuần khó khăn làm bạn quá tải.
- overwhelming/ˌoʊvərˈwɛlmɪŋ/adj
quá sức, choáng ngợp, áp đảo
“The number of requests after the launch was overwhelming.”
Số lượng yêu cầu sau buổi ra mắt nhiều đến choáng ngợp.
- passive/ˈpæsɪv/adj
thụ động
“He's been unusually passive in meetings lately.”
Gần đây anh ấy thụ động trong các cuộc họp một cách khác thường.
phản ứng lại ai/điều gì bằng cách làm điều ngược lại hoặc chống đối
“Staff reacted against the new rules by working from home even more.”
Nhân viên phản ứng lại quy định mới bằng cách làm việc ở nhà còn nhiều hơn.
lấy mất, tước đi của ai một điều quý giá (không phải trộm cắp)
“Constant interruptions robbed her of any chance to concentrate.”
Những lần bị ngắt quãng liên tục đã lấy mất mọi cơ hội tập trung của cô ấy.